Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
坐厕
zuò cè

bồn cầu bệt (đối lập với 蹲廁|蹲厕[dun1 ce4] toilet xổm)

Cụm từ
坐席
zuò xí

chỗ ngồi (tại tiệc); dự tiệc

Cụm từ
坐山观虎斗
zuò shān guān hǔ dòu

ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức

Thành ngữ
坐实
zuò shí

làm bằng chứng (cho một cáo buộc, v.v.); củng cố (một nhận thức); xác nhận; chứng minh

Cụm từ
坐定
zuò dìng

ngồi yên

Cụm từ
坐姿
zuò zī

tư thế ngồi

Cụm từ
坐好
zuò hǎo

ngồi đúng; ngồi thẳng

Cụm từ
坐失良机
zuò shī liáng jī

ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Thành ngữ
坐失机宜
zuò shī jī yí

ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Thành ngữ
坐失
zuò shī

để vuột mất điều gì; tuột mất cơ hội

Cụm từ
坐墩
zuò dūn

ghế đẩu hình trống của Trung Quốc

Cụm từ
坐垫
zuò diàn

đệm; (xe máy) yên; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
坐商
zuò shāng

thương nhân; chủ cửa hàng

Cụm từ
坐吃山空
zuò chī shān kōng

nghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không tạo ra thu nhập

Thành ngữ
坐吃享福
zuò chī xiǎng fú

tồn tại như thực vật; tiêu thụ thụ động mà không làm gì hữu ích

Cụm từ
坐台小姐
zuò tái xiǎo jiě

cô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp

Cụm từ
坐化
zuò huà

chết trong tư thế ngồi (Phật giáo)

Cụm từ
坐力
zuò lì

xem 後坐力|后坐力[hou4 zuo4 li4]

Cụm từ
坐冷板凳
zuò lěng bǎn dèng

làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ

Cụm từ
坐像
zuò xiàng

tượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)

Cụm từ
坐便器
zuò biàn qì

bồn cầu bệt

Cụm từ
坐以待毙
zuò yǐ dài bì

ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận

Thành ngữ
坐享其成
zuò xiǎng qí chéng

hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
坐享
zuò xiǎng

hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)

Cụm từ
坐井观天
zuò jǐng guān tiān

nghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận

Thành ngữ
坐不垂堂
zuò bù chuí táng

nghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm

Thành ngữ
坐下
zuò xia

ngồi xuống

Cụm từ
zuò

ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.); kết trái; biến thể của 座[zuo4]

Từ vựng
坎贝尔侏儒仓鼠
Kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)

Cụm từ
坎贝尔
Kǎn bèi ěr

Campbell (tên)

Cụm từ