Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể er hoá của 坎肩[kan3 jian1]
áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc
The Canterbury Tales, tập truyện của Geoffrey Chaucer 喬叟|乔叟[Qiao2 sou3]
Canterbury
Cancún
candela (đơn vị cường độ sáng); chuẩn nến
Kampala, thủ đô của Uganda
đất cao; nề
tỉnh Kandahar của Afghanistan
Kandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)
gặp chuyện bất hạnh
Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]
Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)
Dãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon
Cantabria ở miền bắc Tây Ban Nha
Canberra, thủ đô của Úc (Đài Loan)
(Đài Loan) Cannes, Pháp
đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)
đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
(tiếng địa phương) vừa rồi
karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông)
thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng
hố; ngưỡng cửa; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước; ☵
sụp đổ; lở đất
sụp đổ
sụp đổ
biến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]
hạt phù sa
(địa chất) bùn