Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kēng

坈 là gì?

[kēng] có nghĩa là biến thể cũ của 坑[keng1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坈 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 坑[keng1]

Cách đọc và ghi nhớ 坈

được đọc là kēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 坑[keng1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan