Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
loài du nhập
đầu tư nước ngoài
thành ngữ mượn
trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị
người nước ngoài
bên ngoài; nước ngoài
doanh nghiệp nước ngoài; công ty thành lập ở Trung Quốc đại lục với vốn đầu tư trực tiếp từ các thực thể nước ngoài hoặc từ các nhà đầu tư ở Đài Loan, Ma Cao hoặc Hồng Kông; viết…
người ngoài; người nước ngoài; người lạ
khủng hoảng ngoại giao
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)
quan hệ ngoại giao; quan hệ đối ngoại
bộ trưởng Bộ Ngoại giao
Bộ Ngoại giao; văn phòng ngoại giao; Bộ Ngoại vụ
quyền miễn trừ ngoại giao
quyền miễn trừ ngoại giao
chính sách đối ngoại
khéo léo ngoại giao
tị nạn ngoại giao
nhà ngoại giao
nhà ngoại giao
Đại học Ngoại giao Trung Quốc
Bộ trưởng Ngoại giao; (UK) Bộ trưởng Ngoại giao và Thịnh vượng chung
công việc đối ngoại
ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại; LT:個|个[ge4]
Văn phòng Ngoại sự (tại một trường đại học); Sở Ngoại vụ
ngoại sự
ngoại đan trong Đạo giáo
bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế
mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)
ngành công nghiệp lạc hậu; ngành công nghiệp suy thoái