外交风波 là gì?
外交风波 [wài jiāo fēng bō] có nghĩa là khủng hoảng ngoại giao.
Nghĩa của từ 外交风波 trong tiếng Việt
khủng hoảng ngoại giao
Cách đọc và ghi nhớ 外交风波
外交风波 được đọc là wài jiāo fēng bō, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khủng hoảng ngoại giao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .