天冷
trời lạnh (thời tiết)
trời lạnh (thời tiết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trời vừa sáng; rạng đông
›天兵tiān bīnglính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về…
›天公tiān gōngtrời; chúa trời
›天后Tiān hòuThiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung…
›天冬酰胺tiān dōng xiān ànasparagin (Asn), một loại axit amin
›天分tiān fènnăng khiếu; tài năng
›天冬苯丙二肽酯tiān dōng běn bǐng èr tài zhǐaspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
›天冬氨酸tiān dōng ān suānaxit aspartic (Asp), một loại axit amin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.