天台县
Huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
Huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai…
›天台山Tiān tāi ShānNúi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1] ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗[Tian1…
›天台宗Tiān tái zōngTông phái Thiên Thai của Phật giáo
›天后Tiān hòuThiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung…
›天后站Tiān hòu zhànGa MTR Thiên Hậu (Khu Đông, Đảo Hồng Kông)
›天命Tiān mìngThiên mệnh; định mệnh; số phận; tuổi thọ của một người
›天各一方tiān gè yī fāng(của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau
›天南海北tiān nán - hǎi běixem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.