Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
失宠
shī chǒng

mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng

Cụm từ
失写症
shī xiě zhèng

chứng mất viết

Cụm từ
失实
shī shí

mô tả sai tình huống

Cụm từ
失察
shī chá

không quan sát hoặc giám sát kịp; thấy sót; để lọt

Cụm từ
失宜
shī yí

không phù hợp; không thích hợp

Cụm từ
失守
shī shǒu

(quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch; (nghĩa bóng) chuyển biến xấu

Cụm từ
失学
shī xué

không thể đi học; gián đoạn việc học

Cụm từ
失婚
shī hūn

mất vợ hoặc chồng (do hôn nhân tan vỡ hoặc tang chế)

Cụm từ
失坠
shī zhuì

mất mát

Cụm từ
失地
shī dì

mất lãnh thổ; lãnh thổ bị mất

Cụm từ
失单
shī dān

danh sách đồ bị mất hoặc bị đánh cắp

Cụm từ
失和
shī hé

bất hòa; trở nên xa cách

Cụm từ
失口
shī kǒu

lỡ lời; không thận trọng; thốt ra bí mật

Cụm từ
失去后劲
shī qù hòu jìn

đuối dần; mất đà; mất hơi

Cụm từ
失去
shī qù

mất

Cụm từ
失势
shī shì

mất quyền lực và ảnh hưởng

Cụm từ
失利
shī lì

thua; chịu thất bại

Cụm từ
失仪
shī yí

thiếu lễ độ; thất lễ

Cụm từ
失传
shī chuán

(kỹ năng, v.v.) mai một; mất; thất truyền

Cụm từ
失修
shī xiū

trong tình trạng hư hỏng, cần sửa chữa

Cụm từ
失信被执行人
shī xìn bèi zhí xíng rén

(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có…

Cụm từ
失信
shī xìn

thất hứa

Cụm từ
失事
shī shì

(đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.); làm hỏng việc

Cụm từ
失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
失之东隅,收之桑榆
shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Thành ngữ
失之交臂
shī zhī jiāo bì

bỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn

Cụm từ
失主
shī zhǔ

chủ sở hữu của vật bị mất hoặc bị đánh cắp

Cụm từ
shī

mất; lỡ; thất bại

Từ vựng