Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
失事

shī shì

失事 là gì?

失事 [shī shì] có nghĩa là (đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.); làm hỏng việc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 失事 trong tiếng Việt

  1. (đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.)
  2. làm hỏng việc

Cách đọc và ghi nhớ 失事

失事 được đọc là shī shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.); làm hỏng việc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan