Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dụng cụ đầm; nén
người khuân vác gánh nặng trên vai (phương ngữ)
bài hát nhịp làm việc của công nhân đầm
đầm nén; nện (đất,...)
máy đầm; cái đầm
đất nện
dụng cụ đầm; cái đầm
đầm; nện; dụng cụ đầm; cái đầm; (tiếng lóng) phổ biến; hot
biến thể của 笨[ben4]
Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2]
nhờ giúp đỡ; nhờ ai đó làm gì
Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4 shi4 tai2]
ngân hàng trung ương
khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ
khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ
yêu cầu; cầu xin; van nài; liên quan đến
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]
nhờ hoà giải; yêu cầu ai đó làm trung gian
trung tâm; kết thúc; cầu xin; nài nỉ
chết trẻ
chết trẻ hoặc chết non; kết thúc sớm; bị sảy thai sớm
chết yểu; (Đài Loan) (lời chửi) chết đi; xéo đi; (văn học) cuộc đời ngắn ngủi và cuộc đời trường thọ
chết trẻ
(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yao3]); (văn học) (cây cối) tươi tốt
quyết đoán
Pu'yo, Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
quyền hành trong gia đình
lao dịch; lao động
tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình; phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân
Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả); (dùng mỉa mai) mọt sách