Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
夯砣
hāng tuó

dụng cụ đầm; nén

Cụm từ
夯汉
hāng hàn

người khuân vác gánh nặng trên vai (phương ngữ)

Cụm từ
夯歌
hāng gē

bài hát nhịp làm việc của công nhân đầm

Cụm từ
夯实
hāng shí

đầm nén; nện (đất,...)

Cụm từ
夯土机
hāng tǔ jī

máy đầm; cái đầm

Cụm từ
夯土
hāng tǔ

đất nện

Cụm từ
夯具
hāng jù

dụng cụ đầm; cái đầm

Cụm từ
hāng

đầm; nện; dụng cụ đầm; cái đầm; (tiếng lóng) phổ biến; hot

Tiếng lóng xã hội
bèn

biến thể của 笨[ben4]

Từ vựng
央财
Yāng Cái

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2]

Viết tắt
央托
yāng tuō

nhờ giúp đỡ; nhờ ai đó làm gì

Cụm từ
央视
Yāng shì

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4 shi4 tai2]

Viết tắt
央行
yāng háng

ngân hàng trung ương

Cụm từ
央求
yāng qiú

khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
央告
yāng gao

khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
央及
yāng jí

yêu cầu; cầu xin; van nài; liên quan đến

Cụm từ
央企
yāng qǐ

doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]

Viết tắt
央中
yāng zhōng

nhờ hoà giải; yêu cầu ai đó làm trung gian

Cụm từ
yāng

trung tâm; kết thúc; cầu xin; nài nỉ

Từ vựng
夭殇
yāo shāng

chết trẻ

Cụm từ
夭折
yāo zhé

chết trẻ hoặc chết non; kết thúc sớm; bị sảy thai sớm

Cụm từ
夭寿
yāo shòu

chết yểu; (Đài Loan) (lời chửi) chết đi; xéo đi; (văn học) cuộc đời ngắn ngủi và cuộc đời trường thọ

Cụm từ
夭亡
yāo wáng

chết trẻ

Cụm từ
yāo

(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yao3]); (văn học) (cây cối) tươi tốt

Từ vựng
guài

quyết đoán

Từ vựng
夫余
Fū yú

Pu'yo, Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
夫权
fū quán

quyền hành trong gia đình

Cụm từ
夫役
fū yì

lao dịch; lao động

Cụm từ
夫子自道
Fū zǐ zì dào

tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình; phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân

Cụm từ
夫子
fū zǐ

Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả); (dùng mỉa mai) mọt sách

Cụm từ