失守 là gì?
失守 [shī shǒu] có nghĩa là (quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch; (nghĩa bóng) chuyển biến xấu.
Nghĩa của từ 失守 trong tiếng Việt
- (quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch
- (nghĩa bóng) chuyển biến xấu
Cách đọc và ghi nhớ 失守
失守 được đọc là shī shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch; (nghĩa bóng) chuyển biến xấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .