Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) chồng
một cặp (đã kết hôn); vợ chồng; LT:對|对[dui4]
xem 夫妻相[fu1 qi1 xiang4]
món lạnh Tứ Xuyên phổ biến làm từ thịt bò và nội tạng bò thái mỏng
sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý
vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
nghĩa bóng: chồng xướng vợ tùy; nghĩa bóng: vợ chồng hòa hợp
phu nhân; quý bà; bà; LT:位[wei4]
(văn cổ) này, đó; anh ta, cô ta, họ; (trợ từ cảm thán cuối câu); (trợ từ đầu câu, giới thiệu ý kiến)
thị trấn Taimali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
thị trấn Taimali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
Taroko, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Công viên Quốc gia Taroko ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đài Loan; nhóm dân tộc Taroko Đài Loan
chu kỳ vết đen Mặt Trời
vết đen mặt trời
bánh thái dương (loại bánh tròn nhỏ làm từ vỏ bánh xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)
gió mặt trời
tấm pin mặt trời
pin mặt trời
mưa nắng
kính râm
luân xa đám rối mặt trời
trứng ốp la; trứng ốp
hoa hướng dương (Helianthus annuus); hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)
pin mặt trời
tấm pin mặt trời
năng lượng mặt trời
tấm pin mặt trời