Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị điếc; mất thính giác; điếc; mất thính lực
mất liên lạc; bị mất tích
mất rồi lại có lại (thành ngữ)
biến mất
lỡ hẹn
bất trung (với đất nước, với chồng, v.v.); mất trinh tiết
tính toán sai; đánh giá sai
mắc sai lầm; tính toán sai; sai lầm; (nước đi) không khôn ngoan
bật cười không kìm được; không nhịn được cười; phá lên cười
bị mất trộm; bị đánh cắp tài sản
cư xử thất lễ; xin lỗi (vì sự không phải phép)
tiểu tiện hoặc đại tiện không tự chủ
lơ đãng; mất tinh thần; chán nản
không chào hỏi kịp thời
bị mất ngủ
thiếu trung thực; méo tín hiệu
bị mất cắp; bị trộm; bị đánh cắp
không phù hợp; không thích đáng
gia đình mất đi người con duy nhất
mất đi người con duy nhất
nhận lại đồ thất lạc
khu vực tìm đồ thất lạc
bị cháy; bốc cháy
hạ thân nhiệt
không đạt yêu cầu; dưới tiêu chuẩn; sai lệch; không như ý; (dụng cụ) không chuẩn; (dự báo) không chính xác
mất lòng; trở nên xa cách
người thất nghiệp
tỉ lệ thất nghiệp
thất nghiệp; mất việc
vượt quá quy tắc; ra ngoài giới hạn; mất tư cách; mất mặt; bị loại