Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
như thế nào; cách gì; cái gì
ngày nay; bây giờ
người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất
như sau
nhất quán; giống nhau; không thay đổi
như; như thể; chẳng hạn như
(văn học) người mai mối (bên nhà gái)
người có nhân cách tốt; người tốt; chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp
hiếu chiến; thích gây sự
quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao
nghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại (tình cảm, công việc v.v.); hãy để quá khứ lại sau lưng
món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi
suýt chút nữa thì gặp nguy hiểm; thoát hiểm trong gang tấc
thích rượu chè (thành ngữ)
nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng
chẳng lẽ ...; có thể là...?
trải qua dễ dàng; (cảm thấy) khỏe
bùa may mắn
chúc may mắn
ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
hay tranh cãi; thích cãi nhau
dễ làm; dễ quản lý
cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục
thượng lộ bình an; chúc đi đường bình an
dường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])
(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
dễ xử lý; không thành vấn đề; (đáp lời lịch sự) bạn quá khen
lời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay; lời tử tế; lời nói nghe hay nhưng không làm theo
lời phê bình tích cực; đánh giá tích cực