Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
如何
rú hé

như thế nào; cách gì; cái gì

Cụm từ
如今
rú jīn

ngày nay; bây giờ

Cụm từ
如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Tục ngữ / châm ngôn
如下
rú xià

như sau

Cụm từ
如一
rú yī

nhất quán; giống nhau; không thay đổi

Cụm từ

như; như thể; chẳng hạn như

Từ vựng
shuò

(văn học) người mai mối (bên nhà gái)

Từ vựng
好鸟
hǎo niǎo

người có nhân cách tốt; người tốt; chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp

Cụm từ
好斗
hào dòu

hiếu chiến; thích gây sự

Cụm từ
好高骛远
hào gāo wù yuǎn

quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao

Thành ngữ
好马不吃回头草
hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo

nghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại (tình cảm, công việc v.v.); hãy để quá khứ lại sau lưng

Thành ngữ
好饭不怕晚
hǎo fàn bù pà wǎn

món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi

Cụm từ
好险
hǎo xiǎn

suýt chút nữa thì gặp nguy hiểm; thoát hiểm trong gang tấc

Cụm từ
好酒贪杯
hào jiǔ tān bēi

thích rượu chè (thành ngữ)

Thành ngữ
好酒沉瓮底
hǎo jiǔ chén wèng dǐ

nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng

Thành ngữ
好道
hǎo dào

chẳng lẽ ...; có thể là...?

Cụm từ
好过
hǎo guò

trải qua dễ dàng; (cảm thấy) khỏe

Cụm từ
好运符
hǎo yùn fú

bùa may mắn

Cụm từ
好运
hǎo yùn

chúc may mắn

Cụm từ
好逸恶劳
hào yì wù láo

ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
好辩
hào biàn

hay tranh cãi; thích cãi nhau

Cụm từ
好办
hǎo bàn

dễ làm; dễ quản lý

Cụm từ
好转
hǎo zhuǎn

cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện

Cụm từ
好起来
hǎo qǐ lai

trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục

Cụm từ
好走
hǎo zǒu

thượng lộ bình an; chúc đi đường bình an

Cụm từ
好象
hǎo xiàng

dường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])

Cụm từ
好说歹说
hǎo shuō dǎi shuō

(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
好说
hǎo shuō

dễ xử lý; không thành vấn đề; (đáp lời lịch sự) bạn quá khen

Cụm từ
好话
hǎo huà

lời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay; lời tử tế; lời nói nghe hay nhưng không làm theo

Cụm từ
好评
hǎo píng

lời phê bình tích cực; đánh giá tích cực

Cụm từ