Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
如果
rú guǒ

nếu; trong trường hợp; nếu như

Cụm từ
如东县
Rú dōng xiàn

huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如东
Rú dōng

huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如期
rú qī

như dự kiến; đúng giờ; đúng hạn

Cụm từ
如有所失
rú yǒu suǒ shī

dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)

Thành ngữ
如是我闻
rú shì wǒ wén

tôi nghe như vầy (thành ngữ); mở đầu lời trích dẫn của Đức Phật do đệ tử Ananda ghi lại (Phật giáo)

Thành ngữ
如是
rú shì

như vậy

Cụm từ
如日中天
rú rì zhōng tiān

nghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v

Thành ngữ
如斯
rú sī

(văn học) theo cách này; như vậy

Cụm từ
如数家珍
rú shǔ jiā zhēn

nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề

Thành ngữ
如数
rú shù

đủ số lượng đã thoả thuận; đủ; chính xác số lượng

Cụm từ
如故
rú gù

như trước; như thường; (thân) như bạn cũ

Cụm từ
如意郎君
rú yì láng jūn

người chồng lý tưởng

Cụm từ
如意算盘
rú yì suàn pán

đếm cua trong lỗ

Cụm từ
如意套
rú yì tào

(tiếng địa phương) bao cao su

Cụm từ
如意
rú yì

như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn

Cụm từ
如影随形
rú yǐng suí xíng

như bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời

Thành ngữ
如厕
rú cè

đi vệ sinh

Cụm từ
如履薄冰
rú lǚ bó bīng

nghĩa đen: như đi trên băng mỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ cẩn trọng; như đang đi trên băng mỏng

Thành ngữ
如实
rú shí

như thực tế; thực tế

Cụm từ
如夫人
rú fū ren

(cổ) thiếp

Cụm từ
如堕烟雾
rú duò yān wù

như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Thành ngữ
如堕五里雾中
rú duò wǔ lǐ wù zhōng

như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫn; hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó

Thành ngữ
如坐针毡
rú zuò zhēn zhān

nghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ); bóng: ở trong tình huống không thoải mái

Thành ngữ
如同
rú tóng

giống như

Cụm từ
如初
rú chū

như trước; như mọi khi

Cụm từ
如出一辙
rú chū yī zhé

hoàn toàn giống nhau; không có gì khác biệt

Cụm từ
如其所好
rú qí suǒ hào

theo ý muốn (thành ngữ)

Thành ngữ
如假包换
rú jiǎ bāo huàn

bảo đảm thay thế nếu không chính hãng; nghĩa bóng: hàng thật

Cụm từ
如来
rú lái

tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.)

Cụm từ