Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 如泣如訴|如泣如诉[ru2 qi4 ru2 su4]
(văn học) như thế này; như vậy; nhiều như thế; rất nhiều
như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
nghĩa đen: như giòi bám vào xương (thành ngữ); nghĩa bóng: cố định vào điều gì đó; bám chặt không buông; đeo bám dai dẳng
nghĩa đen: như hổ mọc cánh; uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)
như cỏ
nếu
dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ); (về người phụ nữ) tuyệt đẹp
như hoa
nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: cẩn trọng; rất lo lắng; với sự đề phòng nghiêm ngặt
như cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ); một cách tự do và dễ dàng; kiểm soát hoàn hảo
dính nhau như keo (chỉ tình yêu); gắn bó không rời
đến đúng như kế hoạch; đúng lịch trình
nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát
Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
(thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất
đẹp như tranh vẽ
như thể nhận được bảo vật quý giá nhất
nghĩa đen: như sói như hổ; tàn nhẫn
mây lúc hoàng hôn rực cháy như lửa
như lửa cháy mạnh (thành ngữ); không thể ngăn chặn
rực lửa
nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch
thế này thế nọ; như thế này
như thế; như vậy; như là
nếu; nếu như nói