Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
如诉如泣
rú sù rú qì

xem 如泣如訴|如泣如诉[ru2 qi4 ru2 su4]

Cụm từ
如许
rú xǔ

(văn học) như thế này; như vậy; nhiều như thế; rất nhiều

Cụm từ
如蝇逐臭
rú yíng zhú chòu

như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi

Thành ngữ
如蚁附膻
rú yǐ fù shān

như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi

Thành ngữ
如蛆附骨
rú qū fù gǔ

nghĩa đen: như giòi bám vào xương (thành ngữ); nghĩa bóng: cố định vào điều gì đó; bám chặt không buông; đeo bám dai dẳng

Thành ngữ
如虎添翼
rú hǔ tiān yì

nghĩa đen: như hổ mọc cánh; uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)

Thành ngữ
如草
rú cǎo

như cỏ

Cụm từ
如若
rú ruò

nếu

Cụm từ
如花似玉
rú huā sì yù

dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ); (về người phụ nữ) tuyệt đẹp

Thành ngữ
如花
rú huā

như hoa

Cụm từ
如临大敌
rú lín dà dí

nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: cẩn trọng; rất lo lắng; với sự đề phòng nghiêm ngặt

Thành ngữ
如臂使指
rú bì shǐ zhǐ

như cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ); một cách tự do và dễ dàng; kiểm soát hoàn hảo

Thành ngữ
如胶似漆
rú jiāo sì qī

dính nhau như keo (chỉ tình yêu); gắn bó không rời

Cụm từ
如约而至
rú yuē ér zhì

đến đúng như kế hoạch; đúng lịch trình

Cụm từ
如簧之舌
rú huáng zhī shé

nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát

Thành ngữ
如皋市
Rú gāo shì

Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如皋
Rú gāo

Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如痴如醉
rú chī rú zuì

(thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất

Thành ngữ
如画
rú huà

đẹp như tranh vẽ

Cụm từ
如获至宝
rú huò zhì bǎo

như thể nhận được bảo vật quý giá nhất

Cụm từ
如狼似虎
rú láng sì hǔ

nghĩa đen: như sói như hổ; tàn nhẫn

Cụm từ
如火晚霞
rú huǒ wǎn xiá

mây lúc hoàng hôn rực cháy như lửa

Cụm từ
如火如荼
rú huǒ rú tú

như lửa cháy mạnh (thành ngữ); không thể ngăn chặn

Thành ngữ
如火
rú huǒ

rực lửa

Cụm từ
如泣如诉
rú qì rú sù

nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)

Thành ngữ
如法炮制
rú fǎ páo zhì

theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn

Thành ngữ
如法泡制
rú fǎ pào zhì

theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch

Thành ngữ
如此这般
rú cǐ zhè bān

thế này thế nọ; như thế này

Cụm từ
如此
rú cǐ

như thế; như vậy; như là

Cụm từ
如果说
rú guǒ shuō

nếu; nếu như nói

Cụm từ