Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
sǎo

(dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu

Từ vựng
嫁鸡随鸡,嫁狗随狗
jià jī suí jī , jià gǒu suí gǒu

lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó (thành ngữ)

Thành ngữ
嫁鸡随鸡
jià jī suí jī

Lấy chồng theo chồng (thành ngữ); Phụ nữ nên theo lời chồng dặn.; Chúng ta phải học cách chấp nhận những người xung quanh

Thành ngữ
嫁资
jià zī

của hồi môn; Lượng từ: 份[fen4], 筆|笔[bi3]

Cụm từ
嫁装
jià zhuang

biến thể của 嫁妝|嫁妆[jia4 zhuang5]

Cụm từ
嫁祸于人
jià huò yú rén

chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác; đùn đẩy trách nhiệm

Thành ngữ
嫁祸
jià huò

đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác

Cụm từ
嫁接
jià jiē

ghép cành (vào gốc ghép)

Cụm từ
嫁娶
jià qǔ

kết hôn

Cụm từ
嫁妆
jià zhuang

của hồi môn

Cụm từ
嫁女
jià nǚ

gả con gái

Cụm từ
嫁人
jià rén

(dùng cho phụ nữ) kết hôn; lấy chồng

Cụm từ
jià

(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)

Từ vựng
kuì

biến thể cũ của 愧[kui4]

Từ vựng
媾和
gòu hé

làm hòa; giao phối

Cụm từ
媾合
gòu hé

giao phối

Cụm từ
gòu

kết hôn; giao phối

Từ vựng
妈卖批
mā mài pī

(tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 媽賣屄|妈卖屄[ma1 mai4 bi1])

Cụm từ
妈祖
Mā zǔ

Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
妈的法克
mā de fǎ kè

motherfucker (từ mượn)

Cụm từ
妈的
mā de

xem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]

Cụm từ
妈拉个巴子
mā lā ge bā zi

đụ!; đồ khốn nạn!; đụ mẹ!

Cụm từ
妈惹法克
mā rě fǎ kè

motherfucker (từ mượn)

Cụm từ
妈宝
mā bǎo

con trai cưng của mẹ

Cụm từ
妈妈桑
mā ma sāng

mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì

Cụm từ
妈妈
mā ma

mẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
妈咪
mā mi

mami (từ mượn)

Cụm từ
妈了个巴子
mā le ge bā zi

chết tiệt!; mẹ kiếp!; khốn nạn

Cụm từ

mẹ; má; mẫu

Từ vựng
ǎo

bà già

Từ vựng