Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
媚俗
mèi sú

chiều theo thị hiếu công chúng; hào nhoáng nhưng vô vị; mang tính thương mại

Cụm từ
mèi

tâng bốc; quyến rũ

Từ vựng
yīng

(tên khen ngợi dành cho phụ nữ)

Từ vựng
媕婀
ān ē

(văn học) do dự; không quyết đoán

Cụm từ
ān

chưa quyết định

Từ vựng
媒体访问控制
méi tǐ fǎng wèn kòng zhì

Điều khiển truy cập phương tiện; MAC

Cụm từ
媒体自由
méi tǐ zì yóu

tự do của truyền thông

Cụm từ
媒体接口连接器
méi tǐ jiē kǒu lián jiē qì

đầu nối giao diện phương tiện

Cụm từ
媒体
méi tǐ

truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

Cụm từ
媒质
méi zhì

môi chất

Cụm từ
媒界
méi jiè

phương tiện; công cụ

Cụm từ
媒材
méi cái

chất liệu (nghệ thuật) (Đài Loan)

Cụm từ
媒婆
méi pó

người mai mối

Cụm từ
媒妁
méi shuò

người mai mối; trung gian (hôn nhân)

Cụm từ
媒合
méi hé

kết nối (nhà tuyển dụng và người tìm việc, nam và nữ tìm kiếm đối tác, người mù và chó dẫn đường, v.v.)

Cụm từ
媒介
méi jiè

trung gian; phương tiện; vật chủ; môi trường; truyền thông

Cụm từ
媒人
méi ren

người mai mối; người trung gian

Cụm từ
méi

môi giới; trung gian; người mai mối; người trung gian; viết tắt của 媒體|媒体[mei2 ti3], truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

Viết tắt
duān

(dùng trong tên nữ) (cổ)

Từ vựng

biến thể cũ của 婦|妇[fu4]

Từ vựng
qián

sao Kim vào buổi sáng

Từ vựng
dān

hài lòng; vui vẻ

Từ vựng
měi

đẹp

Từ vựng
wěi

xấu xí; nuông chiều bản thân

Từ vựng
婿

con rể; chồng

Từ vựng
jiǎ

tốt

Từ vựng
chuò

ngoan cố

Từ vựng
婺源县
Wù yuán xiàn

huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
婺源
Wù yuán

huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
婺女
wù nǚ

(tên một chòm sao)

Cụm từ