Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
嫖妓
piáo jì

đi mua dâm

Cụm từ
piáo

đi mua dâm

Từ vựng

dễ bảo; nhún nhường; dễ tính

Từ vựng
biáo

(phương ngữ) đừng; không được; (rút gọn của 不 và 要)

Từ vựng
nǎo

trêu chọc; đùa giỡn

Từ vựng
嫏嬛
Láng huán

nơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách; (bóng) thư viện

Cụm từ
láng

dùng trong 嫏嬛[Lang2 huan2]

Từ vựng
嫌隙
xián xì

thù địch; sự ác cảm

Cụm từ
嫌贫爱富
xián pín ài fù

ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh

Thành ngữ
嫌肥挑瘦
xián féi tiāo shòu

chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân

Cụm từ
嫌疑犯
xián yí fàn

một người bị tình nghi

Cụm từ
嫌疑人
xián yí rén

một người bị tình nghi

Cụm từ
嫌疑
xián yí

nghi ngờ; có sự nghi ngờ

Cụm từ
嫌猜
xián cāi

nghi ngờ

Cụm từ
嫌犯
xián fàn

nghi phạm hình sự

Cụm từ
嫌弃
xián qì

xem thường; xa lánh

Cụm từ
嫌恶
xián wù

ghét bỏ; ghê tởm; hận; thái độ chán ghét

Cụm từ
嫌恨
xián hèn

hận thù

Cụm từ
嫌怨
xián yuàn

bất bình; hận thù

Cụm từ
嫌忌
xián jì

nghi ngờ

Cụm từ
嫌厌
xián yàn

ghê tởm

Cụm từ
xián

không thích; nghi ngờ; oán hận; thù địch; viết tắt của 嫌犯[xian2 fan4], nghi phạm hình sự

Viết tắt
niǎo

mỏng manh; duyên dáng

Từ vựng
嫉恨
jí hèn

ghét vì ghen tị; oán hận

Cụm từ
嫉妒
jí dù

ghen tị với; đố kỵ

Cụm từ

ghen tuông; ghen tị với

Từ vựng
yīng

một cách chăm chú; một cách cẩn thận

Từ vựng
yuán

tên của một hoàng hậu

Từ vựng
嫂子
sǎo zi

(thông tục) vợ của anh trai; chị dâu

Cụm từ
嫂嫂
sǎo sao

vợ của anh trai; chị dâu; (cách gọi lịch sự cho phụ nữ trẻ đã kết hôn) chị

Cụm từ