Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
定分
dìng fèn

số phận đã định; phần số (về may mắn và vận rủi)

Cụm từ
定出
dìng chū

xác định; ấn định; đặt ra (mục tiêu, giá cả,...)

Cụm từ
定冠词
dìng guàn cí

mạo từ xác định (ngữ pháp)

Cụm từ
定价
dìng jià

định giá; ấn định giá

Cụm từ
定做
dìng zuò

đặt làm theo yêu cầu

Cụm từ
定例
dìng lì

thông lệ; thói quen

Cụm từ
定作
dìng zuò

đặt làm theo yêu cầu

Cụm từ
定位
dìng wèi

định hướng; định vị; phân loại (như); đặc trưng (như); vị trí; chỗ đứng

Cụm từ
定下
dìng xià

thiết lập (giai điệu, mục tiêu, v.v.); đặt xuống (nhịp điệu)

Cụm từ
dìng

cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn học) chắc chắn

Từ vựng
宙斯盾战斗系统
Zhòu sī dùn Zhàn dòu Xì tǒng

Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ)

Cụm từ
宙斯
Zhòu sī

Zeus

Cụm từ
zhòu

vĩnh cửu; (địa chất) đại

Từ vựng
官盐
guān yán

muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối)

Cụm từ
官非
guān fēi

vụ kiện tụng (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
官阶
guān jiē

cấp bậc chính thức

Cụm từ
官衔
guān xián

chức danh; cấp bậc chính thức

Cụm từ
官邸
guān dǐ

dinh thự chính thức

Cụm từ
官运亨通
guān yùn hēng tōng

(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
官逼民反
guān bī mín fǎn

quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân

Thành ngữ
官办
guān bàn

do nhà nước điều hành; do chính phủ điều hành

Cụm từ
官军
guān jūn

quân đội chính quy quân đội nhà nước

Cụm từ
官费
guān fèi

được chính phủ tài trợ; chi trả bằng ngân sách nhà nước

Cụm từ
官话
guān huà

"công ngữ"; ngôn ngữ quan liêu; tiếng Quan Thoại

Cụm từ
官舱
guān cāng

cabin hạng nhì (trên tàu)

Cụm từ
官能基
guān néng jī

nhóm chức (hóa học)

Cụm từ
官能团
guān néng tuán

nhóm chức (hóa học)

Cụm từ
官能
guān néng

chức năng; khả năng; giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 視|视, thính giác 聽|听, khứu giác 嗅, vị giác 味 và xúc giác 觸|触); năng lực (tức là khả năng cụ thể)

Cụm từ
官职
guān zhí

chức vụ chính thức; công việc trong bộ máy quan liêu

Cụm từ
官老爷
guān lǎo ye

biệt danh cho quan chức

Cụm từ