Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang; tên thời nhà Thanh của 舟山市
tiền cọc; tiền đặt cọc
(phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể
bộ chia tầng
hiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định
đưa ra phán quyết; kết luận phán xét
cố định; giới hạn vào; đóng băng khung hình; dừng chuyển động (làm phim)
tiền gửi cố định; tiền gửi có kỳ hạn; chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)
tiền gửi cố định (ngân hàng)
vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ; có thời hạn giới hạn; thời hạn cố định
bộ đếm giờ; đồng hồ hẹn giờ; đồng hồ báo thức
bom hẹn giờ
quay phim tua nhanh thời gian
bộ hẹn giờ
kíp nổ hẹn giờ
ấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng
(thành ngữ) dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng; coi một nguồn (hoặc thực thể hoặc cá nhân) là chỗ dựa tối cao
ấn định lúc; dự kiến lúc
hằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải); định mệnh
biến thể của 訂戶|订户[ding4 hu4]
trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn
lý thuyết định tính
phân tích định tính vô cơ
xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm
định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực làm tha hóa")
cố định hình ảnh chụp
chỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định