Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
定海
Dìng hǎi

quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang; tên thời nhà Thanh của 舟山市

Cụm từ
定洋
dìng yáng

tiền cọc; tiền đặt cọc

Cụm từ
定档
dìng dàng

(phim,...) được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể

Cụm từ
定标器
dìng biāo qì

bộ chia tầng

Cụm từ
定标
dìng biāo

hiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định

Cụm từ
定案
dìng àn

đưa ra phán quyết; kết luận phán xét

Cụm từ
定格
dìng gé

cố định; giới hạn vào; đóng băng khung hình; dừng chuyển động (làm phim)

Cụm từ
定期存款
dìng qī cún kuǎn

tiền gửi cố định; tiền gửi có kỳ hạn; chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)

Cụm từ
定期储蓄
dìng qī chǔ xù

tiền gửi cố định (ngân hàng)

Cụm từ
定期
dìng qī

vào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳ; có thời hạn giới hạn; thời hạn cố định

Cụm từ
定时钟
dìng shí zhōng

bộ đếm giờ; đồng hồ hẹn giờ; đồng hồ báo thức

Cụm từ
定时炸弹
dìng shí zhà dàn

bom hẹn giờ

Cụm từ
定时摄影
dìng shí shè yǐng

quay phim tua nhanh thời gian

Cụm từ
定时器
dìng shí qì

bộ hẹn giờ

Cụm từ
定时信管
dìng shí xìn guǎn

kíp nổ hẹn giờ

Cụm từ
定时
dìng shí

ấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)

Cụm từ
定日县
Dìng rì xiàn

huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
定日
Dìng rì

thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng

Cụm từ
定于一尊
dìng yú yī zūn

(thành ngữ) dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng; coi một nguồn (hoặc thực thể hoặc cá nhân) là chỗ dựa tối cao

Thành ngữ
定于
dìng yú

ấn định lúc; dự kiến lúc

Cụm từ
定数
dìng shù

hằng số (toán học); chỉ tiêu; số cố định (ví dụ: số chỗ trên xe buýt); số lượng cố định (ví dụ: tải trọng xe tải); định mệnh

Cụm từ
定户
dìng hù

biến thể của 訂戶|订户[ding4 hu4]

Cụm từ
定情
dìng qíng

trao tín vật hoặc thề nguyện tình yêu; hứa hẹn yêu thương; đính hôn

Cụm từ
定性理论
dìng xìng lǐ lùn

lý thuyết định tính

Cụm từ
定性分析
dìng xìng fēn xī

phân tích định tính vô cơ

Cụm từ
定性
dìng xìng

xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính

Cụm từ
定心丸
dìng xīn wán

thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm

Cụm từ
定律
dìng lǜ

định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực làm tha hóa")

Cụm từ
定影
dìng yǐng

cố định hình ảnh chụp

Cụm từ
定弦
dìng xián

chỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định

Cụm từ