Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
官翻
guān fān

hàng điện tử tân trang

Cụm từ
官署
guān shǔ

cơ quan chính thức; công sở nhà nước

Cụm từ
官网
guān wǎng

trang web chính thức (viết tắt của 官方網站|官方网站[guan1 fang1 wang3 zhan4])

Viết tắt
官箴
guān zhēn

quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ

Cụm từ
官称
guān chēng

chức danh; danh xưng chính thức

Cụm từ
官私合营
guān sī hé yíng

lợi ích công tư hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
官田
Guān tián

Quan Điền, tên của các xã ở nhiều nơi; Quan Điền, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
官爵
guān jué

cấp bậc chính thức; danh hiệu và vinh dự

Cụm từ
官渡区
Guān dù qū

khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
官渡之战
Guān dù zhī Zhàn

Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 許昌|许昌[Xu3 chang1] ở phía bắc Hà Nam)

Cụm từ
官渡
Guān dù

khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
官样文章
guān yàng wén zhāng

công văn kiểu mẫu; quan liêu

Cụm từ
官样
guān yàng

tác phong quan liêu

Cụm từ
官桂
guān guì

quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); cũng viết 肉桂[rou4 gui4]

Cụm từ
官架子
guān jià zi

lên mặt quan cách

Cụm từ
官方语言
guān fāng yǔ yán

ngôn ngữ chính thức

Cụm từ
官方
guān fāng

chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)

Cụm từ
官房长官
guān fáng zhǎng guān

chánh văn phòng nội các (Nhật Bản)

Cụm từ
官复原职
guān fù yuán zhí

khôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây

Cụm từ
官厅水库
Guān tīng Shuǐ kù

Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh

Cụm từ
官府
guān fǔ

giới chức quan lại; quan chức phong kiến

Cụm từ
官差
guān chāi

công vụ; lính công tác; người làm việc lặt vặt

Cụm từ
官家
guān jiā

hoàng đế; chính quyền; quan chức

Cụm từ
官宦人家
guān huàn rén jiā

gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)

Cụm từ
官宦
guān huàn

quan chức; quan lại

Cụm từ
官宣
guān xuān

thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)

Cụm từ
官客
guān kè

khách mời nam trong bữa tiệc

Cụm từ
官官相护
guān guān xiāng hù

quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy

Thành ngữ
官学
guān xué

trường học hoặc cơ quan học thuật (cũ)

Cụm từ
官子
guān zǐ

tàn cuộc (trong cờ vây)

Cụm từ