Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
官媒
guān méi

truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)

Viết tắt
官场现形记
Guān chǎng Xiàn xíng Jì

"Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]

Cụm từ
官场
guān chǎng

chốn quan trường; quan liêu

Cụm từ
官报私仇
guān bào sī chóu

lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
官员
guān yuán

quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý

Cụm từ
官吏
guān lì

quan liêu; quan chức

Cụm từ
官名
guān míng

tên chức vụ trong quan chế thời đế quốc; chức vụ chính thức

Cụm từ
官司
guān si

vụ kiện; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
官印
guān yìn

con dấu chính thức

Cụm từ
官制
guān zhì

hệ thống công vụ; hệ thống quan liêu

Cụm từ
官兵
guān bīng

(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ

Cụm từ
官价
guān jià

giá chính thức

Cụm từ
官僚习气
guān liáo xí qì

(mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà

Cụm từ
官僚主义
guān liáo zhǔ yì

chủ nghĩa quan liêu

Cụm từ
官僚
guān liáo

quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu

Cụm từ
官倒
guān dǎo

đầu cơ bởi quan chức; nhân viên chính phủ trục lợi; tham nhũng quan liêu

Cụm từ
官俸
guān fèng

lương của quan chức chính phủ

Cụm từ
官位
guān wèi

chức vụ chính thức

Cụm từ
官二代
guān èr dài

con cái của quan chức; từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
guān

quan chức; thuộc chính phủ; chính thức; công cộng; cơ quan trong cơ thể; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
宗圣公
Zōng Shèng gōng

tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử

Cụm từ
宗圣侯
Zōng shèng hóu

tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử

Cụm từ
宗筋
zōng jīn

dương vật (y học Trung Quốc)

Cụm từ
宗祠
zōng cí

nhà thờ tổ; từ đường

Cụm từ
宗派主义
zōng pài zhǔ yì

chủ nghĩa bè phái

Cụm từ
宗派
zōng pài

phái

Cụm từ
宗法
zōng fǎ

chế độ tông pháp

Cụm từ
宗正
zōng zhèng

Tông Chính, quan quản lý tông tộc thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
宗旨
zōng zhǐ

mục tiêu; mục đích

Cụm từ
宗族
zōng zú

thị tộc; thành viên thị tộc

Cụm từ