Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
joseki (mẫu khai cuộc cố định trong cờ vây)
tỷ lệ lấp đầy (tức là tỷ lệ chỗ ngồi được sử dụng)
trạng thái không đổi; trạng thái cố định
Thành phố Định Châu, cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Định Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
điểm định cư
người định cư
định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống
kết cục đã định; được giải quyết dứt khoát
huyện Định An, Hải Nam
huyện Định An, Hải Nam
chứng chỉ tiền gửi; tiền gửi có kỳ hạn; viết tắt của 定期存款|定期存款[ding4 qi1 cun2 kuan3]
(điện) stato
biến thể của 訂婚|订婚[ding4 hun1]
đưa ra quyết định; xác định
đoạn độc thoại đầu tiên (giới thiệu nhân vật trong opera)
độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong opera)
keo xịt tóc
hoàn thiện (một thiết kế, v.v.); rập khuôn; uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)
biến thể của 訂單|订单[ding4 dan1]
biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)
môn chạy việt dã định hướng
nuôi dưỡng có định hướng
định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng
đặt tên (cho gì đó)
huyện Dingnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
huyện Định Nam ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
thái độ; tư duy; định kiến
khả năng tập trung; nghị lực; quyết tâm
kết án (một tội phạm)