Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
定式
dìng shì

joseki (mẫu khai cuộc cố định trong cờ vây)

Cụm từ
定座率
dìng zuò lǜ

tỷ lệ lấp đầy (tức là tỷ lệ chỗ ngồi được sử dụng)

Cụm từ
定常态
dìng cháng tài

trạng thái không đổi; trạng thái cố định

Cụm từ
定州市
Dìng zhōu shì

Thành phố Định Châu, cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
定州
Dìng zhōu

Định Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
定居点
dìng jū diǎn

điểm định cư

Cụm từ
定居者
dìng jū zhě

người định cư

Cụm từ
定居
dìng jū

định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống

Cụm từ
定局
dìng jú

kết cục đã định; được giải quyết dứt khoát

Cụm từ
定安县
Dìng ān xiàn

huyện Định An, Hải Nam

Cụm từ
定安
Dìng ān

huyện Định An, Hải Nam

Cụm từ
定存
dìng cún

chứng chỉ tiền gửi; tiền gửi có kỳ hạn; viết tắt của 定期存款|定期存款[ding4 qi1 cun2 kuan3]

Viết tắt
定子
dìng zǐ

(điện) stato

Cụm từ
定婚
dìng hūn

biến thể của 訂婚|订婚[ding4 hun1]

Cụm từ
定夺
dìng duó

đưa ra quyết định; xác định

Cụm từ
定场诗
dìng chǎng shī

đoạn độc thoại đầu tiên (giới thiệu nhân vật trong opera)

Cụm từ
定场白
dìng chǎng bái

độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong opera)

Cụm từ
定型水
dìng xíng shuǐ

keo xịt tóc

Cụm từ
定型
dìng xíng

hoàn thiện (một thiết kế, v.v.); rập khuôn; uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)

Cụm từ
定单
dìng dān

biến thể của 訂單|订单[ding4 dan1]

Cụm từ
定员
dìng yuán

biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)

Cụm từ
定向越野
dìng xiàng yuè yě

môn chạy việt dã định hướng

Cụm từ
定向培育
dìng xiàng péi yù

nuôi dưỡng có định hướng

Cụm từ
定向
dìng xiàng

định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn; môn định hướng

Cụm từ
定名
dìng míng

đặt tên (cho gì đó)

Cụm từ
定南县
Dìng nán xiàn

huyện Dingnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
定南
Dìng nán

huyện Định Nam ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
定势
dìng shì

thái độ; tư duy; định kiến

Cụm từ
定力
dìng lì

khả năng tập trung; nghị lực; quyết tâm

Cụm từ
定刑
dìng xíng

kết án (một tội phạm)

Cụm từ