Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宫本
Gōng běn

Miyamoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
宫掖
gōng yè

cung thất

Cụm từ
宫廷
gōng tíng

triều đình (của vua hoặc hoàng đế)

Cụm từ
宫崎骏
Gōng qí Jùn

Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật

Cụm từ
宫崎县
Gōng qí xiàn

tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản

Cụm từ
宫崎吾朗
Gōng qí Wú lǎng

Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật

Cụm từ
宫崎
Gōng qí

Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
宫女
gōng nǚ

thị nữ trong cung; LT:個|个[ge4],名[ming2],位[wei4]

Cụm từ
宫城县
Gōng chéng xiàn

tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
宫城
Gōng chéng

tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
宫商角徵羽
gōng shāng jué zhǐ yǔ

tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la

Cụm từ
宫刑
gōng xíng

thiến (hình phạt cổ)

Cụm từ
宫内节育器
gōng nèi jié yù qì

dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)

Cụm từ
宫保鸡丁
gōng bǎo jī dīng

gà Kung Pao; món gà xào cay

Cụm từ
宫位
gōng wèi

cung (chiêm tinh)

Cụm từ
宫人
gōng rén

phi tần hoặc cung nữ; thư ký hoàng gia (xưa)

Cụm từ
宫主
gōng zhǔ

hoàng hậu; phu nhân

Cụm từ
gōng

cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể); nốt đầu tiên trong ngũ cung

Từ vựng
chéng

(văn học) phòng lưu trữ; thư viện (đặc biệt trong hoàng cung thời Minh và Thanh)

Từ vựng
shǐ

biến thể cũ của 屎[shi3]

Từ vựng
tiǎo

biến thể của 窕[tiao3]

Từ vựng

góc đông bắc của phòng

Từ vựng
宦骑
huàn qí

thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)

Cụm từ
宦门
huàn mén

gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
宦海风波
huàn hǎi fēng bō

nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn

Cụm từ
宦海
huàn hǎi

chốn quan trường; quan liêu

Cụm từ
宦官
huàn guān

thái giám trong triều đình

Cụm từ
huàn

quan lại triều đình; thái giám

Từ vựng
yòu

tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc

Từ vựng
室颤
shì chàn

rung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室顫動|心室颤动[xin1 shi4 chan4 dong4]

Viết tắt