Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宣汉
Xuān hàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣泄
xuān xiè

thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật

Cụm từ
宣武门
Xuān wǔ mén

Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh

Cụm từ
宣武区
Xuān wǔ qū

quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
宣明
xuān míng

tuyên bố

Cụm từ
宣教
xuān jiào

truyền giảng tôn giáo

Cụm từ
宣扬
xuān yáng

tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

Cụm từ
宣战
xuān zhàn

tuyên chiến

Cụm từ
宣恩县
Xuān ēn Xiàn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣恩
Xuān ēn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣德
Xuān dé

Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗[Ming2 Xuan1 zong1]

Cụm từ
宣布破产
xuān bù pò chǎn

tuyên bố phá sản

Cụm từ
宣布
xuān bù

tuyên bố; thông báo; công bố

Cụm từ
宣州区
Xuān zhōu Qū

Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣州
Xuān zhōu

Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣导
xuān dǎo

tuyên truyền; thúc đẩy

Cụm từ
宣威市
Xuān wēi shì

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣威
Xuān wēi

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣城市
Xuān chéng shì

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣城
Xuān chéng

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣告
xuān gào

tuyên bố; công bố

Cụm từ
宣化县
Xuān huà xiàn

huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
宣化区
Xuān huà qū

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
宣化
Xuān huà

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu

Cụm từ
宣判
xuān pàn

tuyên án; tuyên bố phán quyết

Cụm từ
宣传部
Xuān chuán bù

Ban Tuyên giáo

Cụm từ
宣传画
xuān chuán huà

áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo

Cụm từ
宣传攻势
xuān chuán gōng shì

chiến dịch tiếp thị

Cụm từ
宣传册
xuān chuán cè

tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp

Cụm từ
宣传
xuān chuán

truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]

Cụm từ