Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường
nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
nhiệt độ phòng
Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)
quý cô chưa kết hôn; trinh nữ; Xử Nữ (cung hoàng đạo)
ngoài trời
bạn cùng phòng
thiết kế nội thất
trang trí nội thất
nhạc thính phòng
trong nhà
phòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm; gia đình hoặc thị tộc; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
thuyết giảng (phúc âm)
đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng)
thuyết giảng; giải thích công khai
lời khai tuyên thệ
bản khai có tuyên thệ
tuyên thệ nhậm chức
(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai
tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện
tuyên bố công khai
tuyên bố; tuyên ngôn
niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪
giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy
khẳng định; tuyên bố
tháp giáo đường Hồi giáo
thề; nguyện
huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên