Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
室韦
Shì wéi

bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường

Cụm từ
室迩人遐
shì ěr rén xiá

nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất

Cụm từ
室町幕府
Shì tǐng mù fǔ

Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga

Cụm từ
室町
Shì tǐng

Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga

Cụm từ
室温
shì wēn

nhiệt độ phòng

Cụm từ
室女座
Shì nǚ zuò

Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
室女
Shì nǚ

quý cô chưa kết hôn; trinh nữ; Xử Nữ (cung hoàng đạo)

Cụm từ
室外
shì wài

ngoài trời

Cụm từ
室友
shì yǒu

bạn cùng phòng

Cụm từ
室内设计
shì nèi shè jì

thiết kế nội thất

Cụm từ
室内装潢
shì nèi zhuāng huáng

trang trí nội thất

Cụm từ
室内乐
shì nèi yuè

nhạc thính phòng

Cụm từ
室内
shì nèi

trong nhà

Cụm từ
shì

phòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm; gia đình hoặc thị tộc; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc

Từ vựng
宣道
xuān dào

thuyết giảng (phúc âm)

Cụm từ
宣读
xuān dú

đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng)

Cụm từ
宣讲
xuān jiǎng

thuyết giảng; giải thích công khai

Cụm từ
宣誓证言
xuān shì zhèng yán

lời khai tuyên thệ

Cụm từ
宣誓书
xuān shì shū

bản khai có tuyên thệ

Cụm từ
宣誓就职
xuān shì jiù zhí

tuyên thệ nhậm chức

Cụm từ
宣誓供词证明
xuān shì gòng cí zhèng míng

(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai

Cụm từ
宣誓
xuān shì

tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện

Cụm từ
宣认
xuān rèn

tuyên bố công khai

Cụm từ
宣言
xuān yán

tuyên bố; tuyên ngôn

Cụm từ
宣统
Xuān tǒng

niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪

Cụm từ
宣纸
xuān zhǐ

giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy

Cụm từ
宣称
xuān chēng

khẳng định; tuyên bố

Cụm từ
宣礼塔
xuān lǐ tǎ

tháp giáo đường Hồi giáo

Cụm từ
宣示
xuān shì

thề; nguyện

Cụm từ
宣汉县
Xuān hàn xiàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ