Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lệnh giới nghiêm ban đêm
hành trình ban đêm; chiến dịch trừng phạt ban đêm
kẻ trộm; tên cướp; kẻ đê tiện; ác nhân
bữa khuya; bữa ăn tối muộn
đêm
mời tiệc; tiệc; tiệc chiêu đãi; nghi lễ cúng tế
thiết đãi yến tiệc; liên hoan; tiệc
mời dự tiệc; mời ăn tối
bình yên và hạnh phúc; yến tiệc; vui chơi
phòng khiêu vũ; phòng tiệc
yến tiệc; bữa tiệc; tiệc tối; LT:席[xi2],個|个[ge4]
yến tiệc; bữa tiệc
chiêu đãi tiệc; khách tại bữa tiệc
(dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng
chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở)
nghĩa đen: con ngựa đen trong đàn; nghĩa bóng: kẻ gây rối; người làm phiền trong gia đình
côn trùng gây hại; sâu bọ
tổn hại; tác hại; Lượng từ: 個|个[ge4]
e thẹn; cảm thấy xấu hổ
khó chịu dạ dày; đau bụng
nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gây rối; ngựa đen; người làm hỏng chuyện
nhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ
bị vấn đề về mắt
tương tư đến phát bệnh
bị ốm; mắc bệnh
sâu bọ; động vật có hại
giết; gây tử vong; làm ai đó chết
ốm nghén (khi mang thai)
sợ hãi; lo sợ
gây ra hoặc dẫn đến điều gì đó xấu