Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宵禁
xiāo jìn

lệnh giới nghiêm ban đêm

Cụm từ
宵征
xiāo zhēng

hành trình ban đêm; chiến dịch trừng phạt ban đêm

Cụm từ
宵小
xiāo xiǎo

kẻ trộm; tên cướp; kẻ đê tiện; ác nhân

Cụm từ
宵夜
xiāo yè

bữa khuya; bữa ăn tối muộn

Cụm từ
xiāo

đêm

Từ vựng
宴飨
yàn xiǎng

mời tiệc; tiệc; tiệc chiêu đãi; nghi lễ cúng tế

Cụm từ
宴饮
yàn yǐn

thiết đãi yến tiệc; liên hoan; tiệc

Cụm từ
宴请
yàn qǐng

mời dự tiệc; mời ăn tối

Cụm từ
宴乐
yàn lè

bình yên và hạnh phúc; yến tiệc; vui chơi

Cụm từ
宴会厅
yàn huì tīng

phòng khiêu vũ; phòng tiệc

Cụm từ
宴会
yàn huì

yến tiệc; bữa tiệc; tiệc tối; LT:席[xi2],個|个[ge4]

Cụm từ
宴席
yàn xí

yến tiệc; bữa tiệc

Cụm từ
宴客
yàn kè

chiêu đãi tiệc; khách tại bữa tiệc

Cụm từ
yàn

(dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng

Từ vựng
害鸟
hài niǎo

chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở)

Cụm từ
害马
hài mǎ

nghĩa đen: con ngựa đen trong đàn; nghĩa bóng: kẻ gây rối; người làm phiền trong gia đình

Cụm từ
害虫
hài chóng

côn trùng gây hại; sâu bọ

Cụm từ
害处
hài chu

tổn hại; tác hại; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
害臊
hài sào

e thẹn; cảm thấy xấu hổ

Cụm từ
害肚子
hài dù zi

khó chịu dạ dày; đau bụng

Cụm từ
害群之马
hài qún zhī mǎ

nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gây rối; ngựa đen; người làm hỏng chuyện

Thành ngữ
害羞
hài xiū

nhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ

Cụm từ
害眼
hài yǎn

bị vấn đề về mắt

Cụm từ
害相思病
hài xiāng sī bìng

tương tư đến phát bệnh

Cụm từ
害病
hài bìng

bị ốm; mắc bệnh

Cụm từ
害兽
hài shòu

sâu bọ; động vật có hại

Cụm từ
害死
hài sǐ

giết; gây tử vong; làm ai đó chết

Cụm từ
害月子
hài yuè zi

ốm nghén (khi mang thai)

Cụm từ
害怕
hài pà

sợ hãi; lo sợ

Cụm từ
害得
hài de

gây ra hoặc dẫn đến điều gì đó xấu

Cụm từ