Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
小嘴鸻
xiǎo zuǐ héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi Âu-Á (Charadrius morinellus)

Cụm từ
小嘴乌鸦
xiǎo zuǐ wū yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ đen (Corvus corone)

Cụm từ
小嗓
xiǎo sǎng

giọng gió (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
小商贩
xiǎo shāng fàn

người buôn bán nhỏ; người bán rong

Cụm từ
小哥哥
xiǎo gē ge

cậu bé lớn tuổi hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn cùng chơi); (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cách xưng hô thân thiện với chàng trai cùng tuổi hoặc lớn hơn một chút

Tiếng lóng xã hội
小品
xiǎo pǐn

tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản; tiểu luận; tiểu phẩm

Cụm từ
小吞噬细胞
xiǎo tūn shì xì bāo

vi thực bào (một loại bạch cầu)

Cụm từ
小名
xiǎo míng

tên gọi ở nhà lúc nhỏ; tên thời thơ ấu

Cụm từ
小同乡
xiǎo tóng xiāng

người cùng huyện

Cụm từ
小吃店
xiǎo chī diàn

quán ăn vặt; phòng ăn; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
小吃
xiǎo chī

đồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
小可爱
xiǎo kě ài

cưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)

Cụm từ
小可
xiǎo kě

nhỏ; không quan trọng; (lịch sự) kẻ hèn này

Cụm từ
小受
xiǎo shòu

(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)

Tiếng lóng xã hội
小叔
xiǎo shū

em trai của chồng; anh em chồng

Cụm từ
小卷
xiǎo juǎn

mực nhỏ (Đài Loan)

Cụm từ
小卒
xiǎo zú

lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)

Cụm từ
小半
xiǎo bàn

một phần nhỏ hơn một nửa; phần ít hơn; phần nhỏ hơn

Cụm từ
小升初
xiǎo shēng chū

chuyển tiếp từ tiểu học lên trung học cơ sở (viết tắt của 小學生升入初中生|小学生升入初中生[xiao3 xue2 sheng1 sheng1 ru4 chu1 zhong1 sheng1])

Viết tắt
小区
xiǎo qū

khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô

Cụm từ
小包
xiǎo bāo

gói nhỏ

Cụm từ
小动作
xiǎo dòng zuò

thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật

Cụm từ
小别胜新婚
xiǎo bié shèng xīn hūn

tái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng

Thành ngữ
小刀会
Xiǎo dāo huì

Hội Tiểu Đao, hội kín chống nhà Thanh đã phát động một cuộc nổi dậy thất bại năm 1855

Cụm từ
小刀
xiǎo dāo

con dao; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
小册子
xiǎo cè zi

sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
小公共
xiǎo gōng gòng

xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)

Cụm từ
小公主
xiǎo gōng zhǔ

nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]

Cụm từ
小两口儿
xiǎo liǎng kǒu r

biến thể er hoá của 小兩口|小两口[xiao3 liang3 kou3]

Cụm từ
小两口
xiǎo liǎng kǒu

(khẩu ngữ) cặp vợ chồng trẻ

Khẩu ngữ