Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế
nhỏ và tinh xảo; tinh tế; đường nét thanh tú; gọn nhẹ; tiện lợi
Ogawa (họ Nhật Bản)
hòn đảo nhỏ
hang động nhỏ
phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)
túp lều; nhà gỗ; nhà tranh; nhà sàn; nhà kho
đứa trẻ; người trẻ; (mang tính miệt thị) nhóc con
truyện cực ngắn
rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt
(trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh; (cách dùng hiện đại) ngôi sao đang lên (trong…
chữ cái viết thường
chữ thường
Khu Tiểu Trại của Tây An
Tiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1
chuột
con gái xinh trong gia đình khiêm nhường
nhỏ nhen; hẹp hòi
quan chức nhỏ; chức vụ nhỏ
chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)
học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
trường tiểu học; trường cấp một
trẻ con
Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]
đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]
(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ
người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
con rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)
(tiếng lóng) con điếm nhỏ (biến thể của 小婊子)