Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
小巧玲珑
xiǎo qiǎo líng lóng

nhỏ nhắn và tinh xảo; tinh tế

Cụm từ
小巧
xiǎo qiǎo

nhỏ và tinh xảo; tinh tế; đường nét thanh tú; gọn nhẹ; tiện lợi

Cụm từ
小川
Xiǎo chuān

Ogawa (họ Nhật Bản)

Cụm từ
小岛
xiǎo dǎo

hòn đảo nhỏ

Cụm từ
小岩洞
xiǎo yán dòng

hang động nhỏ

Cụm từ
小山包包
xiǎo shān bāo bao

phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)

Thành ngữ
小屋
xiǎo wū

túp lều; nhà gỗ; nhà tranh; nhà sàn; nhà kho

Cụm từ
小屁孩
xiǎo pì hái

đứa trẻ; người trẻ; (mang tính miệt thị) nhóc con

Cụm từ
小小说
xiǎo xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
小小
xiǎo xiǎo

rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt

Cụm từ
小将
xiǎo jiàng

(trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh; (cách dùng hiện đại) ngôi sao đang lên (trong…

Cụm từ
小写字母
xiǎo xiě zì mǔ

chữ cái viết thường

Cụm từ
小写
xiǎo xiě

chữ thường

Cụm từ
小寨
Xiǎo zhài

Khu Tiểu Trại của Tây An

Cụm từ
小寒
Xiǎo hán

Tiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1

Cụm từ
小家鼠
xiǎo jiā shǔ

chuột

Cụm từ
小家碧玉
xiǎo jiā bì yù

con gái xinh trong gia đình khiêm nhường

Cụm từ
小家子气
xiǎo jiā zi qì

nhỏ nhen; hẹp hòi

Cụm từ
小官
xiǎo guān

quan chức nhỏ; chức vụ nhỏ

Cụm từ
小学而大遗
xiǎo xué ér dà yí

chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)

Thành ngữ
小学生
xiǎo xué shēng

học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu

Cụm từ
小学
xiǎo xué

trường tiểu học; trường cấp một

Cụm từ
小孩子
xiǎo hái zi

trẻ con

Cụm từ
小孩堤防
Xiǎo hái Dí fáng

Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

Cụm từ
小孩儿
xiǎo hái r

biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]

Cụm từ
小孩
xiǎo hái

đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
小子
xiǎo zi

(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ

Cụm từ
小媳妇
xiǎo xí fu

người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu

Cụm từ
小婿
xiǎo xù

con rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)

Cụm từ
小婊砸
xiǎo biǎo zá

(tiếng lóng) con điếm nhỏ (biến thể của 小婊子)

Tiếng lóng xã hội