小叔
em trai của chồng; anh em chồng
em trai của chồng; anh em chồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mực nhỏ (Đài Loan)
›小卒xiǎo zúlính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)
›小可xiǎo kěnhỏ; không quan trọng; (lịch sự) kẻ hèn này
›小半xiǎo bànmột phần nhỏ hơn một nửa; phần ít hơn; phần nhỏ hơn
›小可爱xiǎo kě àicưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)
›小吃xiǎo chīđồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家[jia1]
›小区xiǎo qūkhu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
›小吃店xiǎo chī diànquán ăn vặt; phòng ăn; Lượng từ: 家[jia1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.