Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
市场竞争
shì chǎng jìng zhēng

cạnh tranh trong thị trường

Cụm từ
市场营销
shì chǎng yíng xiāo

tiếp thị

Cụm từ
市场换技术
shì chǎng huàn jì shù

tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ…

Cụm từ
市场定位
shì chǎng dìng wèi

định vị (tiếp thị)

Cụm từ
市场化
shì chǎng huà

thị trường hóa

Cụm từ
市场划分
shì chǎng huà fēn

phân khúc thị trường

Cụm từ
市场准入
shì chǎng zhǔn rù

tiếp cận thị trường

Cụm từ
市场价
shì chǎng jià

giá thị trường

Cụm từ
市场占有率
shì chǎng zhàn yǒu lǜ

thị phần

Cụm từ
市场份额
shì chǎng fèn é

thị phần

Cụm từ
市场
shì chǎng

khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)

Cụm từ
市厘
shì lí

li (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)

Cụm từ
市南区
Shì nán qū

quận Shinan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
市区
shì qū

quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm

Cụm từ
市北区
Shì běi qū

quận Shibei của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
市制
shì zhì

đơn vị đo lường của Trung Quốc

Cụm từ
市分
shì fēn

fen (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ cm)

Cụm từ
市两
shì liǎng

đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram

Cụm từ
市内
shì nèi

bên trong thành phố

Cụm từ
市侩
shì kuài

con buôn vô lương; tên trục lợi; tâm hồn vụ lợi

Cụm từ
市价
shì jià

giá trị thị trường

Cụm từ
市值
shì zhí

vốn hóa thị trường; giá trị thị trường

Cụm từ
市占率
shì zhàn lǜ

thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率

Viết tắt
市井小民
shì jǐng xiǎo mín

người dân thường; dân dã; thường dân

Cụm từ
市井
shì jǐng

chợ búa; thị trấn; đường phố (môi trường đô thị); nơi lui tới của người dân thường

Cụm từ
市中心
shì zhōng xīn

trung tâm thành phố; khu trung tâm

Cụm từ
市中区
shì zhōng qū

khu trung tâm thành phố

Cụm từ
市丈
shì zhàng

trượng (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc bằng 3⅓ mét)

Cụm từ
shì

chợ; thành phố; LT:個|个[ge4]

Từ vựng

biến thể của 匝[za1]

Từ vựng