Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cạnh tranh trong thị trường
tiếp thị
tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ…
định vị (tiếp thị)
thị trường hóa
phân khúc thị trường
tiếp cận thị trường
giá thị trường
thị phần
thị phần
khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
li (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)
quận Shinan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
quận Shibei của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
đơn vị đo lường của Trung Quốc
fen (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ cm)
đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram
bên trong thành phố
con buôn vô lương; tên trục lợi; tâm hồn vụ lợi
giá trị thị trường
vốn hóa thị trường; giá trị thị trường
thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率
người dân thường; dân dã; thường dân
chợ búa; thị trấn; đường phố (môi trường đô thị); nơi lui tới của người dân thường
trung tâm thành phố; khu trung tâm
khu trung tâm thành phố
trượng (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc bằng 3⅓ mét)
chợ; thành phố; LT:個|个[ge4]
biến thể của 匝[za1]