Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
巴音满都呼
Bā yīn mǎn dū hū

Bayan Mandahu, ngôi làng ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng

Cụm từ
巴音布克草原
Bā yīn bù kè cǎo yuán

thảo nguyên Bayanbulak ở bồn địa Uldus của dãy núi Thiên Sơn

Cụm từ
巴青县
Bā qīng xiàn

huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
巴青
Bā qīng

huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
巴阿
Bā Ā

Pakistan-Afghanistan

Cụm từ
巴闭
bā bì

(Quảng Đông, Jyutping: baa1 bai3); ra vẻ ta đây; chuyện bé xé ra to; ấn tượng

Cụm từ
巴铁
Bā tiě

Xe buýt cao tốc chạy trên cao (TEB); (thân mật) anh em Pakistan; đồng chí Pakistan; viết tắt của 巴基斯坦鐵哥們|巴基斯坦铁哥们[Ba1 ji1 si1 tan3 tie3 ge1 men5]

Viết tắt
巴录
Bā lù

Baruch (tên); Baruch, môn đệ của Jeremiah; sách Baruch trong bộ Ngụy thư

Cụm từ
巴金森氏症
Bā jīn sēn shì zhèng

Bệnh Parkinson

Cụm từ
巴金
Bā Jīn

Ba Kim (1904-2005), nhà văn, tác giả bộ ba tiểu thuyết 家春秋[Jia1 Chun1 Qiu1]

Cụm từ
巴里岛
Bā lǐ Dǎo

đảo Bali

Cụm từ
巴里坤草原
Bā lǐ kūn cǎo yuán

thảo nguyên Barkol gần Hami ở Tân Cương

Cụm từ
巴里坤县
Bā lǐ kūn xiàn

huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
巴里坤哈萨克自治县
Bā lǐ kūn Hā sà kè Zì zhì xiàn

huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
巴里坤
Bā lǐ kūn

Huyện tự trị Kazakh Barkol ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
巴里
Bā lǐ

Bari (Puglia, Ý)

Cụm từ
巴达木
bā dá mù

hạnh nhân (từ mượn)

Cụm từ
巴赫
Bā hè

Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
巴贝西亚原虫病
bā bèi xī yà yuán chóng bìng

bệnh babesiosis

Cụm từ
巴贝多
Bā bèi duō

Barbados, đảo Caribe (Đài Loan)

Cụm từ
巴豆壳
bā dòu ké

vỏ cây Croton tiglium dùng làm thuốc tẩy

Cụm từ
巴豆树
bā dòu shù

cây bụi dầu mè (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1], có hạt với tính tẩy mạnh

Cụm từ
巴豆属
bā dòu shǔ

Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]

Cụm từ
巴豆
bā dòu

cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]; hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh

Cụm từ
巴解组织
Bā jiě Zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO); viết tắt của 巴勒斯坦解放組織|巴勒斯坦解放组织[Ba1 le4 si1 tan3 Jie3 fang4 Zu3 zhi1]

Viết tắt
巴解
Bā jiě

Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO) (viết tắt của 巴勒斯坦解放組織|巴勒斯坦解放组织[Ba1 le4 si1 tan3 Jie3 fang4 Zu3 zhi1])

Viết tắt
巴西战舞
Bā xī zhàn wǔ

môn võ capoeira

Cụm từ
巴西利亚
Bā xī lì yà

Brasilia, thủ đô của Brazil

Cụm từ
巴西
Bā xī

Brazil

Cụm từ
巴蜀
Bā shǔ

Tứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán

Cụm từ