Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Đường sắt Quảng Đông - Cửu Long
Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
rộng; nhiều; lan rộng
phế truất (một vị vua)
giải trừ quân bị
bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn
phế liệu sắt
phế liệu kim loại; phế liệu thép
phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi
một đống lời vô nghĩa; dài dòng và lan man
vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)
mòn cũ; lạc hậu và đổ nát
loại bỏ; để xó vì không dùng được
"từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển
giấy lộn
(khẩu ngữ) người vô dụng; kẻ thất bại
thùng rác; thùng đựng rác
rác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụng
chán nản; suy sụp
sản phẩm phế thải công nghiệp; xỉ
chất lỏng thải
nước thải; nước xả; nước thải ra
khí thải; khí thải công nghiệp
bãi bỏ (một luật); chấm dứt; bãi bỏ; đã hủy bỏ
vứt bỏ; từ bỏ (cách cũ); làm cho vô hiệu lực
(tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng; kẻ thất bại
lãng phí thời gian
chất thải; rác; rác rưởi; vô dụng (xúc phạm)
phế truất (một vị vua)