Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
广大
guǎng dà

(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc

Cụm từ
广外
Guǎng Wài

viết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]

Viết tắt
广场舞
guǎng chǎng wǔ

múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc

Cụm từ
广场恐惧症
guǎng chǎng kǒng jù zhèng

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场恐惧
guǎng chǎng kǒng jù

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场恐怖症
guǎng chǎng kǒng bù zhèng

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场
guǎng chǎng

quảng trường

Cụm từ
广域网路
guǎng yù wǎng lù

mạng diện rộng; WAN

Cụm từ
广域网
guǎng yù wǎng

mạng diện rộng; WAN

Cụm từ
广域市
guǎng yù shì

thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc

Cụm từ
广告衫
guǎng gào shān

áo phông quảng cáo; LT:件[jian4]

Cụm từ
广告牌
guǎng gào pái

biển quảng cáo

Cụm từ
广告片
guǎng gào piàn

phim quảng cáo; quảng cáo trên TV

Cụm từ
广告栏
guǎng gào lán

mục quảng cáo (trên báo); bảng thông báo

Cụm từ
广告条幅
guǎng gào tiáo fú

quảng cáo dạng băng rôn

Cụm từ
广告拦截器
guǎng gào lán jié qì

trình chặn quảng cáo

Cụm từ
广告宣传车
guǎng gào xuān chuán chē

biển quảng cáo di động

Cụm từ
广告宣传画
guǎng gào xuān chuán huà

áp phích; poster

Cụm từ
广告宣传
guǎng gào xuān chuán

quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi

Cụm từ
广告商
guǎng gào shāng

công ty quảng cáo

Cụm từ
广告位
guǎng gào wèi

không gian quảng cáo; vị trí quảng cáo

Cụm từ
广告主
guǎng gào zhǔ

nhà quảng cáo

Cụm từ
广告
guǎng gào

quảng cáo; mục quảng cáo; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
广博
guǎng bó

rộng rãi

Cụm từ
广南县
Guǎng nán xiàn

huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
广南
Guǎng nán

huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
广元市
Guǎng yuán shì

thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广元
Guǎng yuán

Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广传
guǎng chuán

truyền bá

Cụm từ
广交会
Guǎng Jiāo Huì

Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu

Cụm từ