Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc
viết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]
múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng rộng
quảng trường
mạng diện rộng; WAN
mạng diện rộng; WAN
thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc
áo phông quảng cáo; LT:件[jian4]
biển quảng cáo
phim quảng cáo; quảng cáo trên TV
mục quảng cáo (trên báo); bảng thông báo
quảng cáo dạng băng rôn
trình chặn quảng cáo
biển quảng cáo di động
áp phích; poster
quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi
công ty quảng cáo
không gian quảng cáo; vị trí quảng cáo
nhà quảng cáo
quảng cáo; mục quảng cáo; LT:項|项[xiang4]
rộng rãi
huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên
Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên
truyền bá
Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu