Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
废弛
fèi chí

rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng

Cụm từ
废寝食
fèi qǐn shí

bỏ bê giấc ngủ và ăn uống

Cụm từ
废寝忘餐
fèi qǐn wàng cān

xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí

(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc

Thành ngữ
废墟
fèi xū

tàn tích

Cụm từ
废土
fèi tǔ

đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế

Cụm từ
废品收购站
fèi pǐn shōu gòu zhàn

trạm thu mua phế liệu; trung tâm tái chế

Cụm từ
废品
fèi pǐn

sản phẩm lỗi; hàng loại hai; phế liệu; vật liệu bỏ đi

Cụm từ
废人
fèi rén

người tàn tật; người vô dụng

Cụm từ
fèi

bãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ; vứt bỏ; phế truất; loại bỏ; tàn tật; bị bỏ hoang; lãng phí

Từ vựng

phòng nhỏ đối diện hoặc ở bên cạnh chính điện hoặc hiên

Từ vựng
厂长
chǎng zhǎng

giám đốc nhà máy

Cụm từ
厂规
chǎng guī

quy định nhà máy

Cụm từ
厂丝
chǎng sī

tơ ươm

Cụm từ
厂礼拜
chǎng lǐ bài

ngày nghỉ (làm việc)

Cụm từ
厂矿
chǎng kuàng

nhà máy và hầm mỏ

Cụm từ
厂牌
chǎng pái

thương hiệu (của một sản phẩm)

Cụm từ
厂房
chǎng fáng

toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Cụm từ
厂工
chǎng gōng

nhà máy; công nhân nhà máy

Cụm từ
厂家
chǎng jiā

nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy

Khẩu ngữ
厂子
chǎng zi

(thông tục) nhà máy; xưởng; kho; bãi

Cụm từ
厂址
chǎng zhǐ

địa điểm nhà máy; vị trí nhà máy

Cụm từ
厂商
chǎng shāng

nhà sản xuất; nhà chế tạo

Cụm từ
厂史
chǎng shǐ

lịch sử nhà máy

Cụm từ
厂主
chǎng zhǔ

chủ nhà máy

Cụm từ
chǎng

nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)

Từ vựng
庙号
miào hào

miếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời

Cụm từ
庙祝
miào zhù

người phục vụ hương khói trong chùa

Cụm từ
庙会
miào huì

lễ hội chùa

Cụm từ
庙宇
miào yǔ

ngôi đền

Cụm từ