Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đài phát thanh; trạm phát sóng; LT:個|个[ge4],家[jia1]
đài phát thanh
mạng lưới phát thanh
mạng lưới
chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
phòng phát thanh
địa chỉ quảng bá
phát thanh viên
Máy chủ Phát sóng và Không xác định; BUS
kịch truyền thanh
phát sóng; LT:個|个[ge4]; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố
Quảng Đức, một thành phố cấp huyện của Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
Quảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
bề rộng
huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
Học viện Mỹ thuật Quảng Châu
Quảng Châu Nhật Báo
Quảng Châu, còn gọi là Canton, thành phố phó tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông
Đại học Y Dược Trung Quốc Quảng Châu
thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông
tỉnh Hiroshima, Nhật Bản
Hiroshima, Nhật Bản
huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Quảng An Môn ở quận Tuyên Vũ 宣武區|宣武区, tây nam Bắc Kinh
địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên
địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên