Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
赵紫阳
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

赵紫阳

Zhào Zǐ yáng

Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ năm 1989 cho đến khi qua đời, và bị coi là nhân vật không tồn tại từ đó

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể赵紫阳
Phồn thể趙紫陽
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 赵Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 紫Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 阳Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ năm 1989 cho đến khi qua đời, và bị coi là nhân vật không tồn tại từ đó
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 赵 · 紫 · 阳

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

赵元任Zhào Yuán rènYuen Ren Chao (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Hoa Kỳ gốc Trung Quốc赵公元帅Zhào gōng yuán shuàiSoái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền…赵公明Zhào Gōng míngTriệu Công Minh, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo赵匡胤Zhào Kuāng yìnTriệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)赵国Zhào Guónước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)赵子龙Zhào Zǐ lóngtên tự của Triệu Vân 趙雲|赵云[Zhao4 Yun2], tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa赵宋Zhào Sòngtriều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)赵客Zhào kèhiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ赵家人Zhào jiā rén(từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)赵岐Zhào QíTriệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] thời đầu nhà Hán紫丁香zǐ dīng xiāngcây tử đinh hương紫云苗族布依族自治县Zǐ yún Miáo zú Bù yī zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu