赵紫阳
Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ năm 1989 cho đến khi qua đời, và bị coi là nhân vật không tồn tại từ đó
Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ năm 1989 cho đến khi qua đời, và bị coi là nhân vật không tồn tại từ đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
›赵玄坛Zhào Xuán tánTriệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
›赵乐际Zhào Lè jìZhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
›赵薇Zhào WēiTriệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc
›赵高Zhào GāoTriệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc…
›赵括Zhào KuòTriệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân…
›赵惠文王Zhào Huì wén WángTriệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc
›赵县Zhào XiànHuyện Triệu ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.