赶工
làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian
làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp
›赶不及gǎn bù jíkhông có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
›赶不上gǎn bù shàngkhông theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua
›赶上gǎn shàngtheo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc
›赶时髦gǎn shí máotheo kịp mốt mới nhất
›赶海gǎn hǎi(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển
›赶往gǎn wǎngvội vã đi đến (một nơi nào đó)
›赶到gǎn dàovội đến (một nơi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.