Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
赶工趕工

gǎn gōng

赶工 là gì?

赶工 [gǎn gōng] có nghĩa là làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赶工 trong tiếng Việt

  1. làm việc chạy đua với thời gian
  2. làm gấp rút để kịp thời gian

Cách đọc và ghi nhớ 赶工

赶工 được đọc là gǎn gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan