Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
tóng

màu đỏ

Từ vựng
形体
xíng tǐ

hình dáng; thể chất; hình thức và cấu trúc

Cụm từ
形骸
xíng hái

cơ thể con người; bộ xương

Cụm từ
形迹
xíng jì

cách thức; tác phong; dấu vết; vết tích; đường mòn; lễ nghi

Cụm từ
形质
xíng zhì

hình thức; cấu trúc; thiết kế

Cụm từ
形貌
xíng mào

diện mạo

Cụm từ
形象艺术
xíng xiàng yì shù

nghệ thuật thị giác

Cụm từ
形象大使
xíng xiàng dà shǐ

người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ

Cụm từ
形象代言人
xíng xiàng dài yán rén

đại sứ thương hiệu; gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)

Cụm từ
形象
xíng xiàng

hình ảnh; hình tượng; LT:個|个[ge4]; hình dung; sinh động

Cụm từ
形变
xíng biàn

biến dạng; uốn cong

Cụm từ
形译
xíng yì

việc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát âm tiếng Trung (ví dụ: 場合|场合[chang3 he2], bắt nguồn từ tiếng Nhật 場合…

Cụm từ
形色
xíng sè

hình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt

Cụm từ
形声字
xíng shēng zì

chữ hình thanh

Cụm từ
形声
xíng shēng

chữ hình thanh (một trong Lục Thư 六書|六书 của cách tạo chữ Hán); còn gọi là chữ hình thanh, hợp thanh hoặc chữ tượng thanh-hình

Cụm từ
形而上学
xíng ér shàng xué

siêu hình học

Cụm từ
形符
xíng fú

thành phần ngữ nghĩa của một chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])

Cụm từ
形神
xíng shén

thể xác và tâm hồn; thể chất và tinh thần; hình thức vật chất và tinh thần bên trong

Cụm từ
形状
xíng zhuàng

hình dạng; hình dáng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
形核
xíng hé

sự hình thành hạt nhân

Cụm từ
形旁
xíng páng

thành phần biểu nghĩa của chữ hình thanh (vd. thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])

Cụm từ
形于色
xíng yú sè

thể hiện cảm xúc; thể hiện trên khuôn mặt

Cụm từ
形成层
xíng chéng céng

tầng phát sinh (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong gỗ)

Cụm từ
形成
xíng chéng

hình thành; định hình

Cụm từ
形态发生素
xíng tài fā shēng sù

morphogen

Cụm từ
形态学
xíng tài xué

morphology (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)

Cụm từ
形态
xíng tài

hình dạng; hình thức; mô hình; hình thái

Cụm từ
形意拳
Xíng yì quán

Hình Ý Quyền (môn võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
形影相随
xíng yǐng xiāng suí

theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời

Thành ngữ
形影相吊
xíng yǐng xiāng diào

chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn

Thành ngữ