Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
luật pháp; quy định; nguyên tắc
đồ nghi lễ; bình thờ
nhạc kịch Di
quan hệ nhân luân cốt lõi
đồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ; nhóm dân tộc Di; bản tính bình thường của con người; pháp luật và quy tắc
biến thể của 彞|彝[yi2]
thu thập; biên soạn; hội tụ
bảng tóm tắt
tổng hợp (dữ liệu, v.v.)
biến thể của 匯編|汇编[hui4 bian1]
thu thập dữ liệu và quyết toán; thanh toán sổ sách
tập chú thích
biến thể của 匯映|汇映[hui4 ying4]
thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...); lưu trữ (dữ liệu); tóm tắt (bằng chứng,...); bản tóm tắt
báo cáo; trình bày; bản báo cáo
loại; tập hợp
lợn
hạt nhân sao chổi
sao chổi
cái chổi
giải nghĩa quẻ bói
dự đoán tương lai bằng cách sử dụng quẻ của Kinh Dịch 易經|易经
khắc gỗ
biến thể của 彐[ji4]
mõm heo (bộ Khang Hy số 58)
vượt xe ở khúc cua (lái xe); (nghĩa bóng) tận dụng khúc quanh co để tiến nhanh (kinh tế, v.v.)
đường quanh co; đường cong
đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng; (ví von) cách làm sai
góc; quẹo; cong
gù lưng; cúi gập; tư thế xấu