Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
bīn

hoà nhã; có giáo dục; có văn hoá

Từ vựng
diāo

biến thể của 雕[diao1], chạm khắc

Từ vựng
彪马
Biāo mǎ

Puma (thương hiệu)

Cụm từ
彪蒙
biāo méng

phát triển tư duy

Cụm từ
彪焕
biāo huàn

rực rỡ và sáng ngời; xuất sắc và tao nhã

Cụm từ
彪炳千古
biāo bǐng qiān gǔ

sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)

Thành ngữ
彪炳
biāo bǐng

rực rỡ; lộng lẫy

Cụm từ
彪悍
biāo hàn

rắn như đinh; đáng gờm; ấn tượng; dũng cảm

Cụm từ
彪形大汉
biāo xíng dà hàn

người đàn ông đô con; người vạm vỡ

Cụm từ
彪形
biāo xíng

vạm vỡ; đô con

Cụm từ
彪子
biāo zi

một sinh vật tinh nghịch

Cụm từ
彪壮
biāo zhuàng

cao to và vạm vỡ; đô con

Cụm từ
彪个子
biāo gè zi

thân hình cao lớn

Cụm từ
彪休
biāo xiū

tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
biāo

vằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính

Từ vựng
彩鹳
cǎi guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò vẽ (Mycteria leucocephala)

Cụm từ
彩鹬
cǎi yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mào lớn (Rostratula benghalensis)

Cụm từ
彩头
cǎi tóu

điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)

Cụm từ
彩霞
cǎi xiá

mây nhuốm màu hoàng hôn

Cụm từ
彩电视
cǎi diàn shì

TV màu

Cụm từ
彩电
cǎi diàn

TV màu

Cụm từ
彩云
cǎi yún

mây hồng; LT:朵[duo3]

Cụm từ
彩铃
cǎi líng

(viễn thông) nhạc chờ

Cụm từ
彩车
cǎi chē

xe diễu hành (trong cuộc diễu hành)

Cụm từ
彩超
cǎi chāo

chẩn đoán hình ảnh Doppler màu (y học)

Cụm từ
彩衣
cǎi yī

quần áo sặc sỡ; trang phục nhiều màu

Cụm từ
彩蛋
cǎi dàn

vỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.); cảnh sau khi kết thúc phim

Cụm từ
彩蚌
cǎi bàng

vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò

Cụm từ
彩虹鹦鹉
cǎi hóng yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)

Cụm từ
彩虹行动
cǎi hóng xíng dòng

hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu ngầm U-boat năm 1945

Cụm từ