Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
患病者
huàn bìng zhě

người mắc bệnh (hoặc ngộ độc); bệnh nhân

Cụm từ
患病
huàn bìng

bị ốm

Cụm từ
患有
huàn yǒu

mắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng

Cụm từ
患得患失
huàn dé huàn shī

lo lắng về việc được và mất cá nhân

Cụm từ
患儿
huàn ér

trẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật; trẻ em bị ảnh hưởng

Cụm từ
患上
huàn shang

mắc phải; bị (một căn bệnh)

Cụm từ
huàn

bị (bệnh); mắc (bệnh); bất hạnh; rắc rối; nguy hiểm; lo lắng

Từ vựng
liàng

(văn học) buồn; sầu muộn

Từ vựng
悠闲
yōu xián

nhàn nhã; vô tư; thư thái

Cụm từ
悠闲
yōu xián

biến thể của 悠閒|悠闲; nhàn nhã

Cụm từ
悠长
yōu cháng

dài; kéo dài; kéo dài lê thê; kéo dài mãi

Cụm từ
悠远
yōu yuǎn

thời gian dài trước đây; xa; xa xôi

Cụm từ
悠游卡
Yōu yóu Kǎ

Thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)

Cụm từ
悠着
yōu zhe

thư giãn

Cụm từ
悠然神往
yōu rán shén wǎng

tâm trí lang thang xa xôi

Cụm từ
悠然
yōu rán

không vội vã; khoan thai

Cụm từ
悠扬
yōu yáng

du dương; êm ái

Cụm từ
悠悠球
yōu yōu qiú

yo-yo (từ mượn)

Cụm từ
悠悠
yōu yōu

kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê; xa xôi về thời gian hoặc không gian; không vội vã; một số lượng lớn (sự kiện); ngớ ngẩn; trầm ngâm

Cụm từ
悠哉游哉
yōu zāi yóu zāi

xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
悠哉悠哉
yōu zāi yōu zāi

tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư

Thành ngữ
悠哉
yōu zāi

xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
悠久
yōu jiǔ

lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)

Cụm từ
yōu

kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắng; lo lắng

Từ vựng
悟能
Wù néng

Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Trư Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây du ký)

Cụm từ
悟空
Wù Kōng

Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 You2 Ji4]

Cụm từ
悟净
Wù jìng

Sa Ngộ Tĩnh, nhân vật trong Tây du ký

Cụm từ
悟性
wù xìng

nhận thức; sự nhanh trí; khả năng hiểu biết; sự hiểu biết

Cụm từ
悟入
wù rù

hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)

Cụm từ

lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức

Từ vựng