Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thất vọng và chán nản
mất tập trung; thẫn thờ; tinh thần sa sút
thất vọng
hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp
hốc hác; buồn; buồn bã; phiền muộn
biến thể của 德[de2]
kêu than thảm; than vãn; rên rỉ
đắng cay và buồn bã
bi quan
đau khổ; thống khổ
tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan
đau buồn; đau khổ
buồn bã; ảm đạm
khóc trong đau buồn
niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống
than khóc; thở dài buồn bã; ai oán
hát thay vì khóc (thành ngữ)
hát với niềm xúc động trang nghiêm; bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn
buồn đau; đau buồn
đau buồn; khốn khổ
bi thương
thương hại ai đó; từ bi
bi phẫn
đau thương
Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]
khốn khổ; bi thảm
đau buồn; bi thảm
u sầu
đau buồn; sầu thảm
đáng thương; đau buồn