Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
怅然
chàng rán

thất vọng và chán nản

Cụm từ
怅惘
chàng wǎng

mất tập trung; thẫn thờ; tinh thần sa sút

Cụm từ
怅怅然
chàng chàng rán

thất vọng

Cụm từ
chàng

hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp

Từ vựng
cuì

hốc hác; buồn; buồn bã; phiền muộn

Từ vựng

biến thể của 德[de2]

Từ vựng
悲鸣
bēi míng

kêu than thảm; than vãn; rên rỉ

Cụm từ
悲酸
bēi suān

đắng cay và buồn bã

Cụm từ
悲观
bēi guān

bi quan

Cụm từ
悲苦
bēi kǔ

đau khổ; thống khổ

Cụm từ
悲声载道
bēi shēng zài dào

tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan

Thành ngữ
悲痛
bēi tòng

đau buồn; đau khổ

Cụm từ
悲凉
bēi liáng

buồn bã; ảm đạm

Cụm từ
悲泣
bēi qì

khóc trong đau buồn

Cụm từ
悲欢离合
bēi huān lí hé

niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống

Cụm từ
悲叹
bēi tàn

than khóc; thở dài buồn bã; ai oán

Cụm từ
悲歌当哭
bēi gē dàng kū

hát thay vì khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
悲歌
bēi gē

hát với niềm xúc động trang nghiêm; bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn

Cụm từ
悲楚
bēi chǔ

buồn đau; đau buồn

Cụm từ
悲摧
bēi cuī

đau buồn; khốn khổ

Cụm từ
悲戚
bēi qī

bi thương

Cụm từ
悲悯
bēi mǐn

thương hại ai đó; từ bi

Cụm từ
悲愤
bēi fèn

bi phẫn

Cụm từ
悲恸
bēi tòng

đau thương

Cụm từ
悲惨世界
Bēi cǎn Shì jiè

Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]

Cụm từ
悲惨
bēi cǎn

khốn khổ; bi thảm

Cụm từ
悲怆
bēi chuàng

đau buồn; bi thảm

Cụm từ
悲愁
bēi chóu

u sầu

Cụm từ
悲恻
bēi cè

đau buồn; sầu thảm

Cụm từ
悲凄
bēi qī

đáng thương; đau buồn

Cụm từ