Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

lo âu; lo lắng

Từ vựng

biến thể cũ của 怖[bu4]

Từ vựng

tôn trọng, kính trọng; kính sợ, lo sợ

Từ vựng
悍马
Hàn mǎ

Hummer (thương hiệu xe)

Cụm từ
悍然不顾
hàn rán bù gù

ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Thành ngữ
悍然
hàn rán

ngang ngược; trắng trợn; hiển nhiên

Cụm từ
悍妇
hàn fù

người phụ nữ hung bạo; người đàn bà đanh đá

Cụm từ
悍勇
hàn yǒng

quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi

Cụm từ
hàn

anh hùng; quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi; hung dữ; mãnh liệt; bạo lực

Từ vựng
悌睦
tì mù

sống hòa thuận như anh em

Cụm từ
悌友
tì yǒu

thể hiện tình anh em với bạn bè

Cụm từ

làm tròn bổn phận của người em trai

Từ vựng
zhé

tôn kính; tôn trọng; biến thể của 哲[zhe2]

Từ vựng
悉达多
Xī dá duō

Tất-đạt-đa Cồ-đàm (563-485 TCN), Phật Thích Ca lịch sử và là người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
悉听尊便
xī tīng zūn biàn

(thành ngữ) làm theo ý bạn; cứ làm điều bạn muốn; (tôi, chúng tôi) giao lại cho bạn quyết định

Thành ngữ
悉数
xī shù

tất cả; từng cái một; toàn bộ số lượng

Cụm từ
悉悉索索
xī xī suǒ suǒ

(từ tượng thanh) âm thanh xào xạc (của quần áo, lá cây, tuyết, v.v.); tiếng động nhẹ

Cụm từ
悉心
xī xīn

dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận

Cụm từ
悉德尼
Xī dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
悉尼
Xī ní

Sydney, thủ phủ của New South Wales, Úc

Cụm từ

trong mọi trường hợp; biết

Từ vựng

vui vẻ

Từ vựng
悦色
yuè sè

vui vẻ; hài lòng

Cụm từ
悦耳
yuè ěr

nghe hay; đẹp (về âm thanh)

Cụm từ
悦纳
yuè nà

thấy chấp nhận được

Cụm từ
yuè

vui lòng

Từ vựng
悄声
qiǎo shēng

một cách khẽ khàng; nói nhỏ

Cụm từ
悄然无声
qiǎo rán wú shēng

hoàn toàn yên tĩnh

Cụm từ
悄然
qiǎo rán

một cách lặng lẽ; buồn bã

Cụm từ
悄无声息
qiǎo wú shēng xī

một cách yên lặng; không một tiếng động

Cụm từ