Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
慧能

Huì néng

慧能 là gì?

慧能 [Huì néng] có nghĩa là Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 慧能 trong tiếng Việt

Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo

Cách đọc và ghi nhớ 慧能

慧能 được đọc là Huì néng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan