Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
(tâm lý học) trầm cảm
u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản
lo lắng đến chết (thành ngữ)
đáng lo
lo sợ; sợ hãi
lo âu; sự lo lắng (về)
lo lắng
chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần
khổ đau; đau khổ; gian khổ
lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo
lo lắng và bất an; kích động; trầm ngâm
hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)
lo lắng; băn khoăn; phiền muộn; lo âu
(văn học) nét mặt lo lắng
đau buồn; chất chứa đau thương
lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang
dựa vào
biến thể cũ của 憑|凭[ping2]
bỏng cháy dục vọng
dục cảm
khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
(thành ngữ) tham lam không đáy
muốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên
khao khát; thèm muốn; đam mê; dục vọng; tham lam
biến thể của 慼|戚[qi1]
đau buồn; lo lắng
biến thể của 戚[qi1]; nỗi đau; nỗi buồn
quyên góp hào phóng (thành ngữ)
hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp