慰安妇
phụ nữ mua vui (phụ nữ hoặc cô gái bị ép làm nô lệ tình dục bởi quân đội Nhật 1937-1945) (mượn chữ từ tiếng Nhật 慰安婦 "ianfu")
phụ nữ mua vui (phụ nữ hoặc cô gái bị ép làm nô lệ tình dục bởi quân đội Nhật 1937-1945) (mượn chữ từ tiếng Nhật 慰安婦 "ianfu")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
an ủi; làm dịu
›戊戌六君子Wù xū Liù jūn zǐSáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong…
›慰问wèi wènbày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v
›慰唁wèi yànchia buồn
›慰劳wèi láobày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi
›戊五醇wù wǔ chúnxylitol; cũng viết là 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
›戊午wù wǔnăm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038
›戊唑醇wù zuò chúntebuconazole (chất kháng nấm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.