Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
应接不暇
yìng jiē bù xiá

nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Thành ngữ
应接
yìng jiē

tiếp đón; xử lý

Cụm từ
应采儿
Yīng Cǎi ér

Trịnh Thải Nhi (1983-), diễn viên

Cụm từ
应承
yìng chéng

đồng ý (làm gì đó); hứa

Cụm từ
应手
yìng shǒu

xử lý; thuận tiện

Cụm từ
应战
yìng zhàn

nhận lời thách đấu; đối mặt với tấn công và đáp trả

Cụm từ
应急照射
yìng jí zhào shè

phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

Cụm từ
应急措施
yìng jí cuò shī

biện pháp khẩn cấp

Cụm từ
应急待命
yìng jí dài mìng

trực chờ khẩn cấp; sẵn sàng chờ lệnh

Cụm từ
应急
yìng jí

ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp

Cụm từ
应征
yìng zhēng

nộp đơn (xin việc); phản hồi quảng cáo tuyển dụng

Cụm từ
应从
yìng cóng

đồng ý; tuân theo

Cụm từ
应得
yīng dé

xứng đáng

Cụm từ
应市
yìng shì

đáp ứng thị trường; mua hoặc bán theo điều kiện thị trường

Cụm từ
应届毕业生
yīng jiè bì yè shēng

sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp

Cụm từ
应届
yīng jiè

năm nay; năm hiện tại

Cụm từ
应对如流
yìng duì rú liú

ứng đáp trôi chảy; trả lời một cách thông minh

Cụm từ
应对
yìng duì

trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng

Cụm từ
应天顺时
yìng tiān shùn shí

nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
应天承运
yìng tiān chéng yùn

nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
应报
yìng bào

xem 報應|报应[bao4 ying4]

Cụm từ
应城市
Yìng chéng Shì

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
应城
Yìng chéng

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
应和
yìng hè

hòa theo nhau; đáp lại (đồng ý)

Cụm từ
应名儿
yīng míng r

biến thể er hoá của 應名|应名[ying1 ming2]

Cụm từ
应名
yīng míng

trên danh nghĩa; chỉ có tiếng

Cụm từ
应召站
yìng zhào zhàn

trung tâm gái gọi

Cụm từ
应召女郎
yìng zhào nǚ láng

gái gọi

Cụm từ
应召
yìng zhào

đáp lại lời kêu gọi

Cụm từ
应卯
yìng mǎo

điểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时[mao3 shi2], tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ

Cụm từ