Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
应验
yìng yàn

thành sự thật; xảy ra như đã dự đoán; được ứng nghiệm

Cụm từ
应门
yìng mén

ra mở cửa

Cụm từ
应酬
yìng chou

tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao

Cụm từ
应邀
yìng yāo

theo lời mời của ai đó; theo lời mời

Cụm từ
应运而生
yìng yùn ér shēng

xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ hội; vươn lên khi có tình huống

Thành ngữ
应运
yìng yùn

thuận theo số mệnh; theo yêu cầu của tình huống

Cụm từ
应变管理
yìng biàn guǎn lǐ

quản lý thay đổi (kinh doanh)

Cụm từ
应变数
yìng biàn shù

(toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
应变力
yìng biàn lì

khả năng thích ứng; tài xoay xở

Cụm từ
应变
yìng biàn

ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi

Cụm từ
应诺
yìng nuò

hứa; đồng ý làm gì đó

Cụm từ
应该的
yīng gāi de

không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm

Cụm từ
应该
yīng gāi

nên; phải; cần

Cụm từ
应试教育
yìng shì jiào yù

giáo dục định hướng thi; cách dạy để thi

Cụm từ
应试
yìng shì

dự thi

Cụm từ
应诏
yìng zhào

ứng chiếu chỉ

Cụm từ
应诊
yìng zhěn

khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám

Cụm từ
应诉
yìng sù

(của bị đơn) phản hồi cáo buộc; tự bào chữa

Cụm từ
应许之地
Yīng xǔ zhī Dì

Miền Đất Hứa

Cụm từ
应许
yīng xǔ

hứa; cho phép

Cụm từ
应计基础
yīng jì jī chǔ

cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
应计
yīng jì

cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
应举
yìng jǔ

dự kỳ thi khoa cử

Cụm từ
应声虫
yìng shēng chóng

người ba phải; người không có chính kiến

Cụm từ
应声
yìng shēng

giọng đáp lại; trả lời một giọng; phản hồi; bắt chước giọng; nhại lại

Cụm từ
应聘者
yìng pìn zhě

người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ
应聘
yìng pìn

chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
应考
yìng kǎo

dự thi

Cụm từ
应县木塔
Yìng Xiàn mù tǎ

chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)

Cụm từ
应县
Yìng Xiàn

huyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ