Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành sự thật; xảy ra như đã dự đoán; được ứng nghiệm
ra mở cửa
tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao
theo lời mời của ai đó; theo lời mời
xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ hội; vươn lên khi có tình huống
thuận theo số mệnh; theo yêu cầu của tình huống
quản lý thay đổi (kinh doanh)
(toán) biến phụ thuộc
khả năng thích ứng; tài xoay xở
ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi
hứa; đồng ý làm gì đó
không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm
nên; phải; cần
giáo dục định hướng thi; cách dạy để thi
dự thi
ứng chiếu chỉ
khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám
(của bị đơn) phản hồi cáo buộc; tự bào chữa
Miền Đất Hứa
hứa; cho phép
cơ sở dồn tích (kế toán)
cơ sở dồn tích (kế toán)
dự kỳ thi khoa cử
người ba phải; người không có chính kiến
giọng đáp lại; trả lời một giọng; phản hồi; bắt chước giọng; nhại lại
người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]
chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
dự thi
chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)
huyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây